Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1998

Tháng 6 âm lịch năm 1998 (Mậu Dần) kéo dài từ 23/7/1998 đến 21/8/1998 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1998

5/8/1998Đại CátThứ Tư · 14 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/8/1998Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/1998Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/8/1998Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/8/1998Đại CátThứ Tư · 28 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/7/1998CátThứ Năm · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/1998CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/8/1998CátThứ Ba · 13 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1998

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/7/1998Thứ Nămmùng 1Tân MùiKiếnTỉnhCát
24/7/1998Thứ Sáumùng 2Nhâm ThânTrừQuỷBình Hòa
25/7/1998Thứ Bảymùng 3Quý DậuMãnLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/7/1998Chủ Nhậtmùng 4Giáp TuấtBìnhTinhĐại Cát
27/7/1998Thứ Haimùng 5Ất HợiĐịnhTrươngCát
28/7/1998Thứ Bamùng 6Bính TýChấpDựcĐại Hung
29/7/1998Thứ Tưmùng 7Đinh SửuPháChẩnĐại Hung
30/7/1998Thứ Nămmùng 8Mậu DầnNguyGiácBình Hòa
31/7/1998Thứ Sáumùng 9Kỷ MãoThànhCangCát
1/8/1998Thứ Bảymùng 10Canh ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
2/8/1998Chủ Nhật11Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát
3/8/1998Thứ Hai12Nhâm NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
4/8/1998Thứ Ba13Quý MùiKiếnCát
5/8/1998Thứ Tư14Giáp ThânTrừĐại Cát
6/8/1998Thứ Năm15Ất DậuMãnĐẩuCát
7/8/1998Thứ Sáu16Bính TuấtBìnhNgưuHung
8/8/1998Thứ Bảy17Đinh HợiĐịnhNữBình Hòa
9/8/1998Chủ Nhật18Mậu TýĐịnhBình Hòa
10/8/1998Thứ Hai19Kỷ SửuChấpNguyĐại Hung
11/8/1998Thứ Ba20Canh DầnPháThấtHung
12/8/1998Thứ Tư21Tân MãoNguyBíchHung
13/8/1998Thứ Năm22Nhâm ThìnThànhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
14/8/1998Thứ Sáu23Quý TỵThuLâuĐại Cát
15/8/1998Thứ Bảy24Giáp NgọKhaiVịĐại HungThụ Tử
16/8/1998Chủ Nhật25Ất MùiBếMãoĐại Hung
17/8/1998Thứ Hai26Bính ThânKiếnTấtCát
18/8/1998Thứ Ba27Đinh DậuTrừChủyHung
19/8/1998Thứ Tư28Mậu TuấtMãnSâmĐại Cát
20/8/1998Thứ Năm29Kỷ HợiBìnhTỉnhHung
21/8/1998Thứ Sáu30Canh TýĐịnhQuỷBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.