Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1998

Tháng 8 âm lịch năm 1998 (Mậu Dần) kéo dài từ 21/9/1998 đến 19/10/1998 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1998

16/10/1998Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 8 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/9/1998Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/10/1998CátThứ Năm · 11 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/1998CátThứ Tư · 17 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/10/1998CátThứ Tư · 24 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/10/1998CátThứ Hai · 29 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/10/1998CátThứ Bảy · 20 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/10/1998CátThứ Sáu · 12 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1998

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/9/1998Thứ Haimùng 1Tân MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
22/9/1998Thứ Bamùng 2Nhâm ThânBếDựcĐại Hung
23/9/1998Thứ Tưmùng 3Quý DậuKiếnChẩnĐại Cát
24/9/1998Thứ Nămmùng 4Giáp TuấtTrừGiácBình Hòa
25/9/1998Thứ Sáumùng 5Ất HợiMãnCangBình Hòa
26/9/1998Thứ Bảymùng 6Bính TýBìnhĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/9/1998Chủ Nhậtmùng 7Đinh SửuĐịnhPhòngBình Hòa
28/9/1998Thứ Haimùng 8Mậu DầnChấpTâmĐại Hung
29/9/1998Thứ Bamùng 9Kỷ MãoPháHung
30/9/1998Thứ Tưmùng 10Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
1/10/1998Thứ Năm11Tân TỵThànhĐẩuCát
2/10/1998Thứ Sáu12Nhâm NgọThuNgưuCát
3/10/1998Thứ Bảy13Quý MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
4/10/1998Chủ Nhật14Giáp ThânBếĐại Hung
5/10/1998Thứ Hai15Ất DậuKiếnNguyBình Hòa
6/10/1998Thứ Ba16Bính TuấtTrừThấtCát
7/10/1998Thứ Tư17Đinh HợiMãnBíchCát
8/10/1998Thứ Năm18Mậu TýBìnhKhuêĐại Hung
9/10/1998Thứ Sáu19Kỷ SửuBìnhLâuHung
10/10/1998Thứ Bảy20Canh DầnĐịnhVịCát
11/10/1998Chủ Nhật21Tân MãoChấpMãoĐại Hung
12/10/1998Thứ Hai22Nhâm ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương
13/10/1998Thứ Ba23Quý TỵNguyChủyHung
14/10/1998Thứ Tư24Giáp NgọThànhSâmCát
15/10/1998Thứ Năm25Ất MùiThuTỉnhĐại HungThụ Tử
16/10/1998Thứ Sáu26Bính ThânKhaiQuỷĐại Cát
17/10/1998Thứ Bảy27Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
18/10/1998Chủ Nhật28Mậu TuấtKiếnTinhBình Hòa
19/10/1998Thứ Hai29Kỷ HợiTrừTrươngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.