Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1974

Tháng 6 âm lịch năm 1974 (Giáp Dần) kéo dài từ 19/7/1974 đến 17/8/1974 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1974

1/8/1974Đại CátThứ Năm · 14 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/7/1974Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/8/1974Đại CátThứ Ba · 19 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/7/1974Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/8/1974Đại CátThứ Năm · 21 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/8/1974Đại CátThứ Ba · 26 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/7/1974CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/1974CátThứ Hai · 11 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1974

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/7/1974Thứ Sáumùng 1Tân DậuMãnLâuCát
20/7/1974Thứ Bảymùng 2Nhâm TuấtBìnhVịBình Hòa
21/7/1974Chủ Nhậtmùng 3Quý HợiĐịnhMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/7/1974Thứ Haimùng 4Giáp TýChấpTấtĐại Cát
23/7/1974Thứ Bamùng 5Ất SửuPháChủyĐại Hung
24/7/1974Thứ Tưmùng 6Bính DầnNguySâmBình Hòa
25/7/1974Thứ Nămmùng 7Đinh MãoThànhTỉnhĐại Cát
26/7/1974Thứ Sáumùng 8Mậu ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
27/7/1974Thứ Bảymùng 9Kỷ TỵKhaiLiễuCát
28/7/1974Chủ Nhậtmùng 10Canh NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
29/7/1974Thứ Hai11Tân MùiKiếnTrươngCát
30/7/1974Thứ Ba12Nhâm ThânTrừDựcBình Hòa
31/7/1974Thứ Tư13Quý DậuMãnChẩnCát
1/8/1974Thứ Năm14Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
2/8/1974Thứ Sáu15Ất HợiĐịnhCangBình Hòa
3/8/1974Thứ Bảy16Bính TýChấpĐêĐại Hung
4/8/1974Chủ Nhật17Đinh SửuPháPhòngĐại Hung
5/8/1974Thứ Hai18Mậu DầnNguyTâmHung
6/8/1974Thứ Ba19Kỷ MãoThànhĐại Cát
7/8/1974Thứ Tư20Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
8/8/1974Thứ Năm21Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
9/8/1974Thứ Sáu22Nhâm NgọKhaiNgưuĐại HungThụ Tử
10/8/1974Thứ Bảy23Quý MùiBếNữBình Hòa
11/8/1974Chủ Nhật24Giáp ThânKiếnBình Hòa
12/8/1974Thứ Hai25Ất DậuTrừNguyHung
13/8/1974Thứ Ba26Bính TuấtMãnThấtĐại Cát
14/8/1974Thứ Tư27Đinh HợiBìnhBíchHung
15/8/1974Thứ Năm28Mậu TýĐịnhKhuêHung
16/8/1974Thứ Sáu29Kỷ SửuChấpLâuHung
17/8/1974Thứ Bảy30Canh DầnPháVịHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.