Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1968

Tháng 6 âm lịch năm 1968 (Mậu Thân) kéo dài từ 26/6/1968 đến 24/7/1968 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1968

13/7/1968Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/1968Đại CátThứ Hai · 13 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/1968Đại CátThứ Tư · 15 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/6/1968Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/7/1968Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/7/1968CátThứ Bảy · 25 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/7/1968CátThứ Tư · 29 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/7/1968CátChủ Nhật · 19 tháng 6 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1968

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/6/1968Thứ Tưmùng 1Đinh MãoThuBíchĐại Cát
27/6/1968Thứ Nămmùng 2Mậu ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
28/6/1968Thứ Sáumùng 3Kỷ TỵBếLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/6/1968Thứ Bảymùng 4Canh NgọKiếnVịĐại HungThụ Tử
30/6/1968Chủ Nhậtmùng 5Tân MùiTrừMãoHung
1/7/1968Thứ Haimùng 6Nhâm ThânMãnTấtĐại Cát
2/7/1968Thứ Bamùng 7Quý DậuBìnhChủyHung
3/7/1968Thứ Tưmùng 8Giáp TuấtĐịnhSâmBình Hòa
4/7/1968Thứ Nămmùng 9Ất HợiChấpTỉnhHung
5/7/1968Thứ Sáumùng 10Bính TýPháQuỷBình Hòa
6/7/1968Thứ Bảy11Đinh SửuNguyLiễuHung
7/7/1968Chủ Nhật12Mậu DầnThànhTinhCát
8/7/1968Thứ Hai13Kỷ MãoThànhTrươngĐại Cát
9/7/1968Thứ Ba14Canh ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
10/7/1968Thứ Tư15Tân TỵKhaiChẩnĐại Cát
11/7/1968Thứ Năm16Nhâm NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
12/7/1968Thứ Sáu17Quý MùiKiếnCangBình Hòa
13/7/1968Thứ Bảy18Giáp ThânTrừĐêĐại Cát
14/7/1968Chủ Nhật19Ất DậuMãnPhòngCát
15/7/1968Thứ Hai20Bính TuấtBìnhTâmHung
16/7/1968Thứ Ba21Đinh HợiĐịnhCát
17/7/1968Thứ Tư22Mậu TýChấpHung
18/7/1968Thứ Năm23Kỷ SửuPháĐẩuĐại Hung
19/7/1968Thứ Sáu24Canh DầnNguyNgưuHung
20/7/1968Thứ Bảy25Tân MãoThànhNữCát
21/7/1968Chủ Nhật26Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
22/7/1968Thứ Hai27Quý TỵKhaiNguyCát
23/7/1968Thứ Ba28Giáp NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
24/7/1968Thứ Tư29Ất MùiKiếnBíchCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.