Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Nhuận Âm Lịch Năm 1930

Tháng 6 nhuận âm lịch năm 1930 (Canh Ngọ) kéo dài từ 26/7/1930 đến 23/8/1930 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 nhuận âm lịch 1930

2/8/1930Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/7/1930Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/8/1930Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/1930Đại CátThứ Hai · 17 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/8/1930CátThứ Năm · 27 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Nguy · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/8/1930CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/8/1930CátThứ Ba · 11 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/8/1930CátThứ Hai · 24 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 nhuận âm lịch năm 1930

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/7/1930Thứ Bảymùng 1Đinh SửuPháLiễuĐại Hung
27/7/1930Chủ Nhậtmùng 2Mậu DầnNguyTinhHung
28/7/1930Thứ Haimùng 3Kỷ MãoThànhTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/7/1930Thứ Bamùng 4Canh ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
30/7/1930Thứ Tưmùng 5Tân TỵKhaiChẩnĐại Cát
31/7/1930Thứ Nămmùng 6Nhâm NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
1/8/1930Thứ Sáumùng 7Quý MùiKiếnCangBình Hòa
2/8/1930Thứ Bảymùng 8Giáp ThânTrừĐêĐại Cát
3/8/1930Chủ Nhậtmùng 9Ất DậuMãnPhòngCát
4/8/1930Thứ Haimùng 10Bính TuấtBìnhTâmHung
5/8/1930Thứ Ba11Đinh HợiĐịnhCát
6/8/1930Thứ Tư12Mậu TýChấpHung
7/8/1930Thứ Năm13Kỷ SửuPháĐẩuĐại Hung
8/8/1930Thứ Sáu14Canh DầnNguyNgưuHung
9/8/1930Thứ Bảy15Tân MãoNguyNữĐại Hung
10/8/1930Chủ Nhật16Nhâm ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
11/8/1930Thứ Hai17Quý TỵThuNguyĐại Cát
12/8/1930Thứ Ba18Giáp NgọKhaiThấtĐại HungThụ Tử
13/8/1930Thứ Tư19Ất MùiBếBíchHung
14/8/1930Thứ Năm20Bính ThânKiếnKhuêHung
15/8/1930Thứ Sáu21Đinh DậuTrừLâuBình Hòa
16/8/1930Thứ Bảy22Mậu TuấtMãnVịĐại Cát
17/8/1930Chủ Nhật23Kỷ HợiBìnhMãoĐại Hung
18/8/1930Thứ Hai24Canh TýĐịnhTấtCát
19/8/1930Thứ Ba25Tân SửuChấpChủyĐại Hung
20/8/1930Thứ Tư26Nhâm DầnPháSâmBình Hòa
21/8/1930Thứ Năm27Quý MãoNguyTỉnhCát
22/8/1930Thứ Sáu28Giáp ThìnThànhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
23/8/1930Thứ Bảy29Ất TỵThuLiễuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.