Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1929

Tháng 7 âm lịch năm 1929 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 5/8/1929 đến 2/9/1929 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1929

7/8/1929Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/8/1929Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/8/1929Đại CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/8/1929Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/1929Đại CátThứ Tư · 17 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/8/1929CátThứ Ba · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/8/1929CátThứ Hai · 22 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Nguy · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/8/1929CátThứ Ba · 23 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1929

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/8/1929Thứ Haimùng 1Nhâm NgọBếTâmĐại Hung
6/8/1929Thứ Bamùng 2Quý MùiKiếnCát
7/8/1929Thứ Tưmùng 3Giáp ThânTrừĐại Cát
8/8/1929Thứ Nămmùng 4Ất DậuMãnĐẩuCát
9/8/1929Thứ Sáumùng 5Bính TuấtMãnNgưuCát
10/8/1929Thứ Bảymùng 6Đinh HợiBìnhNữĐại Hung
11/8/1929Chủ Nhậtmùng 7Mậu TýĐịnhBình Hòa
12/8/1929Thứ Haimùng 8Kỷ SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
13/8/1929Thứ Bamùng 9Canh DầnPháThấtHung
14/8/1929Thứ Tưmùng 10Tân MãoNguyBíchHung
15/8/1929Thứ Năm11Nhâm ThìnThànhKhuêĐại Cát
16/8/1929Thứ Sáu12Quý TỵThuLâuĐại Cát
17/8/1929Thứ Bảy13Giáp NgọKhaiVịĐại Cát
18/8/1929Chủ Nhật14Ất MùiBếMãoĐại Hung
19/8/1929Thứ Hai15Bính ThânKiếnTấtCát
20/8/1929Thứ Ba16Đinh DậuTrừChủyHung
21/8/1929Thứ Tư17Mậu TuấtMãnSâmĐại Cát
22/8/1929Thứ Năm18Kỷ HợiBìnhTỉnhHung
23/8/1929Thứ Sáu19Canh TýĐịnhQuỷBình Hòa
24/8/1929Thứ Bảy20Tân SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
25/8/1929Chủ Nhật21Nhâm DầnPháTinhHung
26/8/1929Thứ Hai22Quý MãoNguyTrươngCát
27/8/1929Thứ Ba23Giáp ThìnThànhDựcCát
28/8/1929Thứ Tư24Ất TỵThuChẩnCát
29/8/1929Thứ Năm25Bính NgọKhaiGiácCát
30/8/1929Thứ Sáu26Đinh MùiBếCangĐại Hung
31/8/1929Thứ Bảy27Mậu ThânKiếnĐêHung
1/9/1929Chủ Nhật28Kỷ DậuTrừPhòngBình Hòa
2/9/1929Thứ Hai29Canh TuấtMãnTâmCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.