Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1929

Tháng 8 âm lịch năm 1929 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 3/9/1929 đến 2/10/1929 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1929

4/9/1929Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/9/1929Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/1929Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/9/1929Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/9/1929Đại CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/9/1929CátThứ Năm · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/1929CátThứ Bảy · 12 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/9/1929CátThứ Bảy · 19 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1929

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/9/1929Thứ Bamùng 1Tân HợiBìnhHung
4/9/1929Thứ Tưmùng 2Nhâm TýĐịnhĐại Cát
5/9/1929Thứ Nămmùng 3Quý SửuChấpĐẩuCát
6/9/1929Thứ Sáumùng 4Giáp DầnPháNgưuĐại Hung
7/9/1929Thứ Bảymùng 5Ất MãoNguyNữĐại Hung
8/9/1929Chủ Nhậtmùng 6Bính ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
9/9/1929Thứ Haimùng 7Đinh TỵThànhNguyBình Hòa
10/9/1929Thứ Bamùng 8Mậu NgọThuThấtĐại Cát
11/9/1929Thứ Tưmùng 9Kỷ MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
12/9/1929Thứ Nămmùng 10Canh ThânBếKhuêHung
13/9/1929Thứ Sáu11Tân DậuKiếnLâuĐại Cát
14/9/1929Thứ Bảy12Nhâm TuấtTrừVịCát
15/9/1929Chủ Nhật13Quý HợiMãnMãoBình Hòa
16/9/1929Thứ Hai14Giáp TýBìnhTấtBình Hòa
17/9/1929Thứ Ba15Ất SửuĐịnhChủyHung
18/9/1929Thứ Tư16Bính DầnChấpSâmHung
19/9/1929Thứ Năm17Đinh MãoPháTỉnhHung
20/9/1929Thứ Sáu18Mậu ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
21/9/1929Thứ Bảy19Kỷ TỵThànhLiễuCát
22/9/1929Chủ Nhật20Canh NgọThuTinhĐại Cát
23/9/1929Thứ Hai21Tân MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
24/9/1929Thứ Ba22Nhâm ThânBếDựcĐại Hung
25/9/1929Thứ Tư23Quý DậuKiếnChẩnĐại Cát
26/9/1929Thứ Năm24Giáp TuấtTrừGiácBình Hòa
27/9/1929Thứ Sáu25Ất HợiMãnCangBình Hòa
28/9/1929Thứ Bảy26Bính TýBìnhĐêĐại Hung
29/9/1929Chủ Nhật27Đinh SửuĐịnhPhòngBình Hòa
30/9/1929Thứ Hai28Mậu DầnChấpTâmĐại Hung
1/10/1929Thứ Ba29Kỷ MãoPháHung
2/10/1929Thứ Tư30Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.