Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1929

Tháng 6 âm lịch năm 1929 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 7/7/1929 đến 4/8/1929 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1929

8/7/1929Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/7/1929Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/7/1929Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/1929Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/1929CátChủ Nhật · 15 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/1929CátThứ Ba · 17 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/7/1929CátThứ Năm · 19 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/8/1929CátThứ Sáu · 27 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1929

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/7/1929Chủ Nhậtmùng 1Quý SửuNguyPhòngBình Hòa
8/7/1929Thứ Haimùng 2Giáp DầnNguyTâmĐại Cát
9/7/1929Thứ Bamùng 3Ất MãoThànhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/7/1929Thứ Tưmùng 4Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
11/7/1929Thứ Nămmùng 5Đinh TỵKhaiĐẩuĐại Cát
12/7/1929Thứ Sáumùng 6Mậu NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
13/7/1929Thứ Bảymùng 7Kỷ MùiKiếnNữBình Hòa
14/7/1929Chủ Nhậtmùng 8Canh ThânTrừBình Hòa
15/7/1929Thứ Haimùng 9Tân DậuMãnNguyHung
16/7/1929Thứ Bamùng 10Nhâm TuấtBìnhThấtBình Hòa
17/7/1929Thứ Tư11Quý HợiĐịnhBíchCát
18/7/1929Thứ Năm12Giáp TýChấpKhuêCát
19/7/1929Thứ Sáu13Ất SửuPháLâuĐại Hung
20/7/1929Thứ Bảy14Bính DầnNguyVịBình Hòa
21/7/1929Chủ Nhật15Đinh MãoThànhMãoCát
22/7/1929Thứ Hai16Mậu ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
23/7/1929Thứ Ba17Kỷ TỵKhaiChủyCát
24/7/1929Thứ Tư18Canh NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
25/7/1929Thứ Năm19Tân MùiKiếnTỉnhCát
26/7/1929Thứ Sáu20Nhâm ThânTrừQuỷBình Hòa
27/7/1929Thứ Bảy21Quý DậuMãnLiễuBình Hòa
28/7/1929Chủ Nhật22Giáp TuấtBìnhTinhĐại Cát
29/7/1929Thứ Hai23Ất HợiĐịnhTrươngCát
30/7/1929Thứ Ba24Bính TýChấpDựcĐại Hung
31/7/1929Thứ Tư25Đinh SửuPháChẩnĐại Hung
1/8/1929Thứ Năm26Mậu DầnNguyGiácBình Hòa
2/8/1929Thứ Sáu27Kỷ MãoThànhCangCát
3/8/1929Thứ Bảy28Canh ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
4/8/1929Chủ Nhật29Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.