Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1920

Tháng 7 âm lịch năm 1920 (Canh Thân) kéo dài từ 14/8/1920 đến 11/9/1920 dương lịch. Trong 29 ngày có 16 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1920

1/9/1920Đại CátThứ Tư · 19 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/9/1920Đại CátThứ Năm · 27 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/8/1920Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/8/1920Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/8/1920CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/8/1920CátThứ Tư · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/8/1920CátThứ Sáu · 14 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/9/1920CátThứ Năm · 20 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1920

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/8/1920Thứ Bảymùng 1Giáp ThìnThànhĐêCát
15/8/1920Chủ Nhậtmùng 2Ất TỵThuPhòngCát
16/8/1920Thứ Haimùng 3Bính NgọKhaiTâmCát
17/8/1920Thứ Bamùng 4Đinh MùiBếHung
18/8/1920Thứ Tưmùng 5Mậu ThânKiếnCát
19/8/1920Thứ Nămmùng 6Kỷ DậuTrừĐẩuBình Hòa
20/8/1920Thứ Sáumùng 7Canh TuấtMãnNgưuCát
21/8/1920Thứ Bảymùng 8Tân HợiBìnhNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/8/1920Chủ Nhậtmùng 9Nhâm TýĐịnhĐại Cát
23/8/1920Thứ Haimùng 10Quý SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
24/8/1920Thứ Ba11Giáp DầnPháThấtHung
25/8/1920Thứ Tư12Ất MãoNguyBíchHung
26/8/1920Thứ Năm13Bính ThìnThànhKhuêCát
27/8/1920Thứ Sáu14Đinh TỵThuLâuCát
28/8/1920Thứ Bảy15Mậu NgọKhaiVịĐại Cát
29/8/1920Chủ Nhật16Kỷ MùiBếMãoĐại Hung
30/8/1920Thứ Hai17Canh ThânKiếnTấtCát
31/8/1920Thứ Ba18Tân DậuTrừChủyHung
1/9/1920Thứ Tư19Nhâm TuấtMãnSâmĐại Cát
2/9/1920Thứ Năm20Quý HợiBìnhTỉnhCát
3/9/1920Thứ Sáu21Giáp TýĐịnhQuỷBình Hòa
4/9/1920Thứ Bảy22Ất SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
5/9/1920Chủ Nhật23Bính DầnPháTinhĐại Hung
6/9/1920Thứ Hai24Đinh MãoNguyTrươngHung
7/9/1920Thứ Ba25Mậu ThìnThànhDựcCát
8/9/1920Thứ Tư26Kỷ TỵThuChẩnCát
9/9/1920Thứ Năm27Canh NgọThuGiácĐại Cát
10/9/1920Thứ Sáu28Tân MùiKhaiCangCát
11/9/1920Thứ Bảy29Nhâm ThânBếĐêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.