Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1920

Tháng 6 âm lịch năm 1920 (Canh Thân) kéo dài từ 16/7/1920 đến 13/8/1920 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1920

25/7/1920Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/7/1920Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/7/1920Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/8/1920CátChủ Nhật · 17 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/8/1920CátThứ Ba · 19 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/1920CátThứ Năm · 21 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/7/1920CátThứ Tư · 13 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1920

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/7/1920Thứ Sáumùng 1Ất HợiĐịnhCangBình Hòa
17/7/1920Thứ Bảymùng 2Bính TýChấpĐêĐại Hung
18/7/1920Chủ Nhậtmùng 3Đinh SửuPháPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/7/1920Thứ Haimùng 4Mậu DầnNguyTâmHung
20/7/1920Thứ Bamùng 5Kỷ MãoThànhĐại Cát
21/7/1920Thứ Tưmùng 6Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
22/7/1920Thứ Nămmùng 7Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
23/7/1920Thứ Sáumùng 8Nhâm NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
24/7/1920Thứ Bảymùng 9Quý MùiKiếnNữBình Hòa
25/7/1920Chủ Nhậtmùng 10Giáp ThânTrừĐại Cát
26/7/1920Thứ Hai11Ất DậuMãnNguyHung
27/7/1920Thứ Ba12Bính TuấtBìnhThấtBình Hòa
28/7/1920Thứ Tư13Đinh HợiĐịnhBíchCát
29/7/1920Thứ Năm14Mậu TýChấpKhuêĐại Hung
30/7/1920Thứ Sáu15Kỷ SửuPháLâuĐại Hung
31/7/1920Thứ Bảy16Canh DầnNguyVịBình Hòa
1/8/1920Chủ Nhật17Tân MãoThànhMãoCát
2/8/1920Thứ Hai18Nhâm ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
3/8/1920Thứ Ba19Quý TỵKhaiChủyCát
4/8/1920Thứ Tư20Giáp NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
5/8/1920Thứ Năm21Ất MùiKiếnTỉnhCát
6/8/1920Thứ Sáu22Bính ThânTrừQuỷBình Hòa
7/8/1920Thứ Bảy23Đinh DậuMãnLiễuBình Hòa
8/8/1920Chủ Nhật24Mậu TuấtBìnhTinhHung
9/8/1920Thứ Hai25Kỷ HợiBìnhTrươngHung
10/8/1920Thứ Ba26Canh TýĐịnhDựcBình Hòa
11/8/1920Thứ Tư27Tân SửuChấpChẩnHung
12/8/1920Thứ Năm28Nhâm DầnPháGiácBình Hòa
13/8/1920Thứ Sáu29Quý MãoNguyCangBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.