Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1920

Tháng 8 âm lịch năm 1920 (Canh Thân) kéo dài từ 12/9/1920 đến 11/10/1920 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1920

12/9/1920Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/9/1920Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/9/1920Đại CátThứ Sáu · 13 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/10/1920Đại CátThứ Tư · 25 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/9/1920CátThứ Ba · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/1920CátThứ Tư · 18 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/9/1920CátThứ Bảy · 14 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/10/1920CátThứ Bảy · 21 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1920

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/9/1920Chủ Nhậtmùng 1Quý DậuKiếnPhòngĐại Cát
13/9/1920Thứ Haimùng 2Giáp TuấtTrừTâmHung
14/9/1920Thứ Bamùng 3Ất HợiMãnCát
15/9/1920Thứ Tưmùng 4Bính TýBìnhBình Hòa
16/9/1920Thứ Nămmùng 5Đinh SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
17/9/1920Thứ Sáumùng 6Mậu DầnChấpNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/9/1920Thứ Bảymùng 7Kỷ MãoPháNữĐại Hung
19/9/1920Chủ Nhậtmùng 8Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
20/9/1920Thứ Haimùng 9Tân TỵThànhNguyBình Hòa
21/9/1920Thứ Bamùng 10Nhâm NgọThuThấtĐại Cát
22/9/1920Thứ Tư11Quý MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
23/9/1920Thứ Năm12Giáp ThânBếKhuêĐại Hung
24/9/1920Thứ Sáu13Ất DậuKiếnLâuĐại Cát
25/9/1920Thứ Bảy14Bính TuấtTrừVịCát
26/9/1920Chủ Nhật15Đinh HợiMãnMãoBình Hòa
27/9/1920Thứ Hai16Mậu TýBìnhTấtBình Hòa
28/9/1920Thứ Ba17Kỷ SửuĐịnhChủyHung
29/9/1920Thứ Tư18Canh DầnChấpSâmCát
30/9/1920Thứ Năm19Tân MãoPháTỉnhHung
1/10/1920Thứ Sáu20Nhâm ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
2/10/1920Thứ Bảy21Quý TỵThànhLiễuCát
3/10/1920Chủ Nhật22Giáp NgọThuTinhCát
4/10/1920Thứ Hai23Ất MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
5/10/1920Thứ Ba24Bính ThânBếDựcĐại Hung
6/10/1920Thứ Tư25Đinh DậuKiếnChẩnĐại Cát
7/10/1920Thứ Năm26Mậu TuấtTrừGiácBình Hòa
8/10/1920Thứ Sáu27Kỷ HợiMãnCangBình Hòa
9/10/1920Thứ Bảy28Canh TýMãnĐêHung
10/10/1920Chủ Nhật29Tân SửuBìnhPhòngHung
11/10/1920Thứ Hai30Nhâm DầnĐịnhTâmBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.