Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Nhuận Âm Lịch Năm 1911

Tháng 6 nhuận âm lịch năm 1911 (Tân Hợi) kéo dài từ 26/7/1911 đến 23/8/1911 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 nhuận âm lịch 1911

20/8/1911Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/8/1911Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/8/1911Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/8/1911CátThứ Hai · 27 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/1911CátThứ Tư · mùng 1 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/8/1911CátThứ Tư · 15 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/8/1911CátThứ Năm · 16 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/8/1911CátThứ Sáu · 17 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 nhuận âm lịch năm 1911

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/7/1911Thứ Tưmùng 1Đinh DậuMãnChẩnCát
27/7/1911Thứ Nămmùng 2Mậu TuấtBìnhGiácBình Hòa
28/7/1911Thứ Sáumùng 3Kỷ HợiĐịnhCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/7/1911Thứ Bảymùng 4Canh TýChấpĐêĐại Hung
30/7/1911Chủ Nhậtmùng 5Tân SửuPháPhòngĐại Hung
31/7/1911Thứ Haimùng 6Nhâm DầnNguyTâmHung
1/8/1911Thứ Bamùng 7Quý MãoThànhVĩĐại Cát
2/8/1911Thứ Tưmùng 8Giáp ThìnThuCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/8/1911Thứ Nămmùng 9Ất TỵKhaiĐẩuĐại Cát
4/8/1911Thứ Sáumùng 10Bính NgọBếNgưuĐại Hung — Thụ Tử
5/8/1911Thứ Bảy11Đinh MùiKiếnNữBình Hòa
6/8/1911Chủ Nhật12Mậu ThânTrừHưBình Hòa
7/8/1911Thứ Hai13Kỷ DậuMãnNguyHung
8/8/1911Thứ Ba14Canh TuấtBìnhThấtBình Hòa
9/8/1911Thứ Tư15Tân HợiĐịnhBíchCát
10/8/1911Thứ Năm16Nhâm TýĐịnhKhuêCát
11/8/1911Thứ Sáu17Quý SửuChấpLâuCát
12/8/1911Thứ Bảy18Giáp DầnPháVịHung
13/8/1911Chủ Nhật19Ất MãoNguyMãoĐại Hung
14/8/1911Thứ Hai20Bính ThìnThànhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/8/1911Thứ Ba21Đinh TỵThuChủyCát
16/8/1911Thứ Tư22Mậu NgọKhaiSâmĐại Hung — Thụ Tử
17/8/1911Thứ Năm23Kỷ MùiBếTỉnhHung
18/8/1911Thứ Sáu24Canh ThânKiếnQuỷBình Hòa
19/8/1911Thứ Bảy25Tân DậuTrừLiễuHung
20/8/1911Chủ Nhật26Nhâm TuấtMãnTinhĐại Cát
21/8/1911Thứ Hai27Quý HợiBìnhTrươngCát
22/8/1911Thứ Ba28Giáp TýĐịnhDựcBình Hòa
23/8/1911Thứ Tư29Ất SửuChấpChẩnHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.