Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1911

Tháng 6 âm lịch năm 1911 (Tân Hợi) kéo dài từ 26/6/1911 đến 25/7/1911 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1911

13/7/1911Đại CátThứ Năm · 18 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/7/1911Đại CátThứ Năm · 25 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/6/1911Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/1911CátThứ Tư · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Phá · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/7/1911CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/1911CátThứ Bảy · 27 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/1911CátThứ Hai · 29 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/7/1911CátThứ Sáu · 19 tháng 6 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1911

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/6/1911Thứ Haimùng 1Đinh MãoThuTrươngĐại Cát
27/6/1911Thứ Bamùng 2Mậu ThìnKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/6/1911Thứ Tưmùng 3Kỷ TỵBếChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/6/1911Thứ Nămmùng 4Canh NgọKiếnGiácĐại Hung — Thụ Tử
30/6/1911Thứ Sáumùng 5Tân MùiTrừCangHung
1/7/1911Thứ Bảymùng 6Nhâm ThânMãnĐêBình Hòa
2/7/1911Chủ Nhậtmùng 7Quý DậuBìnhPhòngBình Hòa
3/7/1911Thứ Haimùng 8Giáp TuấtĐịnhTâmHung
4/7/1911Thứ Bamùng 9Ất HợiChấpVĩHung
5/7/1911Thứ Tưmùng 10Bính TýPháCơCát
6/7/1911Thứ Năm11Đinh SửuNguyĐẩuBình Hòa
7/7/1911Thứ Sáu12Mậu DầnThànhNgưuCát
8/7/1911Thứ Bảy13Kỷ MãoThuNữCát
9/7/1911Chủ Nhật14Canh ThìnThuHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/7/1911Thứ Hai15Tân TỵKhaiNguyCát
11/7/1911Thứ Ba16Nhâm NgọBếThấtĐại Hung — Thụ Tử
12/7/1911Thứ Tư17Quý MùiKiếnBíchCát
13/7/1911Thứ Năm18Giáp ThânTrừKhuêĐại Cát
14/7/1911Thứ Sáu19Ất DậuMãnLâuCát
15/7/1911Thứ Bảy20Bính TuấtBìnhVịBình Hòa
16/7/1911Chủ Nhật21Đinh HợiĐịnhMãoBình Hòa
17/7/1911Thứ Hai22Mậu TýChấpTấtĐại Hung
18/7/1911Thứ Ba23Kỷ SửuPháChủyĐại Hung
19/7/1911Thứ Tư24Canh DầnNguySâmBình Hòa
20/7/1911Thứ Năm25Tân MãoThànhTỉnhĐại Cát
21/7/1911Thứ Sáu26Nhâm ThìnThuQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/7/1911Thứ Bảy27Quý TỵKhaiLiễuCát
23/7/1911Chủ Nhật28Giáp NgọBếTinhĐại Hung — Thụ Tử
24/7/1911Thứ Hai29Ất MùiKiếnTrươngCát
25/7/1911Thứ Ba30Bính ThânTrừDựcBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.