Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1911

Tháng 7 âm lịch năm 1911 (Tân Hợi) kéo dài từ 24/8/1911 đến 21/9/1911 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1911

9/9/1911Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/8/1911Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/8/1911CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/9/1911CátThứ Sáu · 16 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/9/1911CátChủ Nhật · 18 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/1911CátThứ Năm · 22 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/9/1911CátThứ Tư · 28 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/9/1911CátThứ Năm · 29 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1911

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/8/1911Thứ Nămmùng 1Bính DầnPháGiácĐại Hung
25/8/1911Thứ Sáumùng 2Đinh MãoNguyCangĐại Hung
26/8/1911Thứ Bảymùng 3Mậu ThìnThànhĐêCát
27/8/1911Chủ Nhậtmùng 4Kỷ TỵThuPhòngCát
28/8/1911Thứ Haimùng 5Canh NgọKhaiTâmCát
29/8/1911Thứ Bamùng 6Tân MùiBếVĩHung
30/8/1911Thứ Tưmùng 7Nhâm ThânKiếnCơĐại Cát
31/8/1911Thứ Nămmùng 8Quý DậuTrừĐẩuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/9/1911Thứ Sáumùng 9Giáp TuấtMãnNgưuCát
2/9/1911Thứ Bảymùng 10Ất HợiBìnhNữĐại Hung
3/9/1911Chủ Nhật11Bính TýĐịnhHưBình Hòa
4/9/1911Thứ Hai12Đinh SửuChấpNguyĐại Hung — Thụ Tử
5/9/1911Thứ Ba13Mậu DầnPháThấtHung
6/9/1911Thứ Tư14Kỷ MãoNguyBíchHung
7/9/1911Thứ Năm15Canh ThìnThànhKhuêCát
8/9/1911Thứ Sáu16Tân TỵThuLâuCát
9/9/1911Thứ Bảy17Nhâm NgọKhaiVịĐại Cát
10/9/1911Chủ Nhật18Quý MùiKhaiMãoCát
11/9/1911Thứ Hai19Giáp ThânBếTấtĐại Hung
12/9/1911Thứ Ba20Ất DậuKiếnChủyCát
13/9/1911Thứ Tư21Bính TuấtTrừSâmBình Hòa
14/9/1911Thứ Năm22Đinh HợiMãnTỉnhCát
15/9/1911Thứ Sáu23Mậu TýBìnhQuỷHung
16/9/1911Thứ Bảy24Kỷ SửuĐịnhLiễuĐại Hung — Thụ Tử
17/9/1911Chủ Nhật25Canh DầnChấpTinhBình Hòa
18/9/1911Thứ Hai26Tân MãoPháTrươngHung
19/9/1911Thứ Ba27Nhâm ThìnNguyDựcĐại Hung
20/9/1911Thứ Tư28Quý TỵThànhChẩnCát
21/9/1911Thứ Năm29Giáp NgọThuGiácCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.