Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Nhuận Âm Lịch Năm 2153

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 2153 (Quý Sửu) kéo dài từ 22/6/2153 đến 20/7/2153 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 nhuận âm lịch 2153

10/7/2153Đại CátThứ Ba · 19 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/2153Đại CátThứ Năm · 21 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/6/2153Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/2153Đại CátThứ Năm · 14 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/6/2153CátThứ Tư · mùng 6 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/2153CátThứ Sáu · 22 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/7/2153CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/7/2153CátThứ Ba · 12 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 nhuận âm lịch năm 2153

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/6/2153Thứ Sáumùng 1Quý DậuBìnhLâuBình Hòa
23/6/2153Thứ Bảymùng 2Giáp TuấtĐịnhVịBình Hòa
24/6/2153Chủ Nhậtmùng 3Ất HợiChấpMãoĐại Hung
25/6/2153Thứ Haimùng 4Bính TýPháTấtĐại Hung — Thụ Tử
26/6/2153Thứ Bamùng 5Đinh SửuNguyChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/6/2153Thứ Tưmùng 6Mậu DầnThànhSâmCát
28/6/2153Thứ Nămmùng 7Kỷ MãoThuTỉnhĐại Cát
29/6/2153Thứ Sáumùng 8Canh ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/6/2153Thứ Bảymùng 9Tân TỵBếLiễuĐại Hung
1/7/2153Chủ Nhậtmùng 10Nhâm NgọKiếnTinhCát
2/7/2153Thứ Hai11Quý MùiTrừTrươngCát
3/7/2153Thứ Ba12Giáp ThânMãnDựcCát
4/7/2153Thứ Tư13Ất DậuBìnhChẩnBình Hòa
5/7/2153Thứ Năm14Bính TuấtĐịnhGiácĐại Cát
6/7/2153Thứ Sáu15Đinh HợiChấpCangĐại Hung
7/7/2153Thứ Bảy16Mậu TýPháĐêĐại Hung — Thụ Tử
8/7/2153Chủ Nhật17Kỷ SửuPháPhòngĐại Hung
9/7/2153Thứ Hai18Canh DầnNguyTâmHung
10/7/2153Thứ Ba19Tân MãoThànhVĩĐại Cát
11/7/2153Thứ Tư20Nhâm ThìnThuCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/7/2153Thứ Năm21Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
13/7/2153Thứ Sáu22Giáp NgọBếNgưuCát
14/7/2153Thứ Bảy23Ất MùiKiếnNữBình Hòa
15/7/2153Chủ Nhật24Bính ThânTrừHưBình Hòa
16/7/2153Thứ Hai25Đinh DậuMãnNguyHung
17/7/2153Thứ Ba26Mậu TuấtBìnhThấtBình Hòa
18/7/2153Thứ Tư27Kỷ HợiĐịnhBíchCát
19/7/2153Thứ Năm28Canh TýChấpKhuêĐại Hung — Thụ Tử
20/7/2153Thứ Sáu29Tân SửuPháLâuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.