Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2134

Tháng 6 âm lịch năm 2134 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 21/7/2134 đến 19/8/2134 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2134

2/8/2134Đại CátThứ Hai · 13 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/7/2134Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/7/2134Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/8/2134Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/2134CátThứ Bảy · 18 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/8/2134CátThứ Tư · 22 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/2134CátThứ Năm · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/8/2134CátChủ Nhật · 12 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2134

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/7/2134Thứ Tưmùng 1Nhâm TuấtBìnhSâmBình Hòa
22/7/2134Thứ Nămmùng 2Quý HợiĐịnhTỉnhCát
23/7/2134Thứ Sáumùng 3Giáp TýChấpQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/7/2134Thứ Bảymùng 4Ất SửuPháLiễuĐại Hung
25/7/2134Chủ Nhậtmùng 5Bính DầnNguyTinhHung
26/7/2134Thứ Haimùng 6Đinh MãoThànhTrươngĐại Cát
27/7/2134Thứ Bamùng 7Mậu ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
28/7/2134Thứ Tưmùng 8Kỷ TỵKhaiChẩnĐại Cát
29/7/2134Thứ Nămmùng 9Canh NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
30/7/2134Thứ Sáumùng 10Tân MùiKiếnCangBình Hòa
31/7/2134Thứ Bảy11Nhâm ThânTrừĐêHung
1/8/2134Chủ Nhật12Quý DậuMãnPhòngCát
2/8/2134Thứ Hai13Giáp TuấtBìnhTâmĐại Cát
3/8/2134Thứ Ba14Ất HợiĐịnhCát
4/8/2134Thứ Tư15Bính TýChấpHung
5/8/2134Thứ Năm16Đinh SửuPháĐẩuĐại Hung
6/8/2134Thứ Sáu17Mậu DầnNguyNgưuHung
7/8/2134Thứ Bảy18Kỷ MãoThànhNữCát
8/8/2134Chủ Nhật19Canh ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
9/8/2134Thứ Hai20Tân TỵThuNguyBình Hòa
10/8/2134Thứ Ba21Nhâm NgọKhaiThấtĐại HungThụ Tử
11/8/2134Thứ Tư22Quý MùiBếBíchCát
12/8/2134Thứ Năm23Giáp ThânKiếnKhuêHung
13/8/2134Thứ Sáu24Ất DậuTrừLâuBình Hòa
14/8/2134Thứ Bảy25Bính TuấtMãnVịĐại Cát
15/8/2134Chủ Nhật26Đinh HợiBìnhMãoĐại Hung
16/8/2134Thứ Hai27Mậu TýĐịnhTấtCát
17/8/2134Thứ Ba28Kỷ SửuChấpChủyĐại Hung
18/8/2134Thứ Tư29Canh DầnPháSâmĐại Hung
19/8/2134Thứ Năm30Tân MãoNguyTỉnhHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.