Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Nhuận Âm Lịch Năm 2134

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 2134 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 22/6/2134 đến 20/7/2134 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 nhuận âm lịch 2134

13/7/2134Đại CátThứ Ba · 22 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/6/2134Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/2134Đại CátThứ Hai · 14 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/7/2134Đại CátThứ Tư · 23 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/7/2134Đại CátThứ Tư · 16 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/7/2134Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/6/2134Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/7/2134CátThứ Năm · mùng 10 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 nhuận âm lịch năm 2134

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/6/2134Thứ Bamùng 1Quý TỵBếChủyĐại Hung
23/6/2134Thứ Tưmùng 2Giáp NgọKiếnSâmĐại Cát
24/6/2134Thứ Nămmùng 3Ất MùiTrừTỉnhCát
25/6/2134Thứ Sáumùng 4Bính ThânMãnQuỷĐại Cát
26/6/2134Thứ Bảymùng 5Đinh DậuBìnhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/6/2134Chủ Nhậtmùng 6Mậu TuấtĐịnhTinhHung
28/6/2134Thứ Haimùng 7Kỷ HợiChấpTrươngHung
29/6/2134Thứ Bamùng 8Canh TýPháDựcĐại HungThụ Tử
30/6/2134Thứ Tưmùng 9Tân SửuNguyChẩnBình Hòa
1/7/2134Thứ Nămmùng 10Nhâm DầnThànhGiácCát
2/7/2134Thứ Sáu11Quý MãoThuCangCát
3/7/2134Thứ Bảy12Giáp ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
4/7/2134Chủ Nhật13Ất TỵBếPhòngĐại Hung
5/7/2134Thứ Hai14Bính NgọKiếnTâmĐại Cát
6/7/2134Thứ Ba15Đinh MùiTrừCát
7/7/2134Thứ Tư16Mậu ThânMãnĐại Cát
8/7/2134Thứ Năm17Kỷ DậuMãnĐẩuCát
9/7/2134Thứ Sáu18Canh TuấtBìnhNgưuHung
10/7/2134Thứ Bảy19Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
11/7/2134Chủ Nhật20Nhâm TýChấpĐại HungThụ Tử
12/7/2134Thứ Hai21Quý SửuPháNguyĐại Hung
13/7/2134Thứ Ba22Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
14/7/2134Thứ Tư23Ất MãoThànhBíchĐại Cát
15/7/2134Thứ Năm24Bính ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
16/7/2134Thứ Sáu25Đinh TỵKhaiLâuĐại Cát
17/7/2134Thứ Bảy26Mậu NgọBếVịHung
18/7/2134Chủ Nhật27Kỷ MùiKiếnMãoBình Hòa
19/7/2134Thứ Hai28Canh ThânTrừTấtCát
20/7/2134Thứ Ba29Tân DậuMãnChủyBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.