Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2134

Tháng 7 âm lịch năm 2134 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 20/8/2134 đến 17/9/2134 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2134

20/8/2134Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/8/2134Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/9/2134Đại CátThứ Tư · 13 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/9/2134Đại CátThứ Năm · 28 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/9/2134Đại CátThứ Ba · 19 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/2134Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/2134CátThứ Ba · 12 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Nguy · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/9/2134CátThứ Năm · 14 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2134

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/8/2134Thứ Sáumùng 1Nhâm ThìnThànhQuỷĐại Cát
21/8/2134Thứ Bảymùng 2Quý TỵThuLiễuĐại Cát
22/8/2134Chủ Nhậtmùng 3Giáp NgọKhaiTinhCát
23/8/2134Thứ Haimùng 4Ất MùiBếTrươngHung
24/8/2134Thứ Bamùng 5Bính ThânKiếnDựcBình Hòa
25/8/2134Thứ Tưmùng 6Đinh DậuTrừChẩnBình Hòa
26/8/2134Thứ Nămmùng 7Mậu TuấtMãnGiácĐại Cát
27/8/2134Thứ Sáumùng 8Kỷ HợiBìnhCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/8/2134Thứ Bảymùng 9Canh TýĐịnhĐêHung
29/8/2134Chủ Nhậtmùng 10Tân SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
30/8/2134Thứ Hai11Nhâm DầnPháTâmHung
31/8/2134Thứ Ba12Quý MãoNguyCát
1/9/2134Thứ Tư13Giáp ThìnThànhĐại Cát
2/9/2134Thứ Năm14Ất TỵThuĐẩuCát
3/9/2134Thứ Sáu15Bính NgọKhaiNgưuCát
4/9/2134Thứ Bảy16Đinh MùiBếNữĐại Hung
5/9/2134Chủ Nhật17Mậu ThânKiếnBình Hòa
6/9/2134Thứ Hai18Kỷ DậuTrừNguyHung
7/9/2134Thứ Ba19Canh TuấtMãnThấtĐại Cát
8/9/2134Thứ Tư20Tân HợiBìnhBíchHung
9/9/2134Thứ Năm21Nhâm TýBìnhKhuêĐại Hung
10/9/2134Thứ Sáu22Quý SửuĐịnhLâuĐại HungThụ Tử
11/9/2134Thứ Bảy23Giáp DầnChấpVịHung
12/9/2134Chủ Nhật24Ất MãoPháMãoĐại Hung
13/9/2134Thứ Hai25Bính ThìnNguyTấtHung
14/9/2134Thứ Ba26Đinh TỵThànhChủyCát
15/9/2134Thứ Tư27Mậu NgọThuSâmCát
16/9/2134Thứ Năm28Kỷ MùiKhaiTỉnhĐại Cát
17/9/2134Thứ Sáu29Canh ThânBếQuỷHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.