Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2053

Tháng 6 âm lịch năm 2053 (Quý Dậu) kéo dài từ 16/7/2053 đến 13/8/2053 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2053

17/7/2053Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/8/2053Đại CátThứ Tư · 22 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/7/2053Đại CátThứ Tư · 15 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/7/2053Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/8/2053Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/2053CátThứ Ba · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/7/2053CátThứ Tư · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/7/2053CátChủ Nhật · 12 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2053

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/7/2053Thứ Tưmùng 1Quý SửuPháChẩnĐại Hung
17/7/2053Thứ Nămmùng 2Giáp DầnNguyGiácĐại Cát
18/7/2053Thứ Sáumùng 3Ất MãoThànhCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/7/2053Thứ Bảymùng 4Bính ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
20/7/2053Chủ Nhậtmùng 5Đinh TỵKhaiPhòngĐại Cát
21/7/2053Thứ Haimùng 6Mậu NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
22/7/2053Thứ Bamùng 7Kỷ MùiKiếnCát
23/7/2053Thứ Tưmùng 8Canh ThânTrừCát
24/7/2053Thứ Nămmùng 9Tân DậuMãnĐẩuCát
25/7/2053Thứ Sáumùng 10Nhâm TuấtBìnhNgưuHung
26/7/2053Thứ Bảy11Quý HợiĐịnhNữBình Hòa
27/7/2053Chủ Nhật12Giáp TýChấpCát
28/7/2053Thứ Hai13Ất SửuPháNguyĐại Hung
29/7/2053Thứ Ba14Bính DầnNguyThấtBình Hòa
30/7/2053Thứ Tư15Đinh MãoThànhBíchĐại Cát
31/7/2053Thứ Năm16Mậu ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
1/8/2053Thứ Sáu17Kỷ TỵKhaiLâuĐại Cát
2/8/2053Thứ Bảy18Canh NgọBếVịĐại HungThụ Tử
3/8/2053Chủ Nhật19Tân MùiKiếnMãoBình Hòa
4/8/2053Thứ Hai20Nhâm ThânTrừTấtCát
5/8/2053Thứ Ba21Quý DậuMãnChủyBình Hòa
6/8/2053Thứ Tư22Giáp TuấtBìnhSâmĐại Cát
7/8/2053Thứ Năm23Ất HợiĐịnhTỉnhCát
8/8/2053Thứ Sáu24Bính TýĐịnhQuỷBình Hòa
9/8/2053Thứ Bảy25Đinh SửuChấpLiễuĐại Hung
10/8/2053Chủ Nhật26Mậu DầnPháTinhĐại Hung
11/8/2053Thứ Hai27Kỷ MãoNguyTrươngHung
12/8/2053Thứ Ba28Canh ThìnThànhDựcĐại HungSát Chủ Dương
13/8/2053Thứ Tư29Tân TỵThuChẩnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.