Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2053

Tháng 7 âm lịch năm 2053 (Quý Dậu) kéo dài từ 14/8/2053 đến 11/9/2053 dương lịch. Trong 29 ngày có 15 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2053

14/8/2053Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/8/2053Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/9/2053Đại CátThứ Hai · 26 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/2053Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/9/2053Đại CátThứ Năm · 29 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/8/2053Đại CátThứ Hai · 12 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/8/2053Đại CátThứ Ba · 13 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2053Đại CátThứ Tư · 28 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2053

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/8/2053Thứ Nămmùng 1Nhâm NgọKhaiGiácĐại Cát
15/8/2053Thứ Sáumùng 2Quý MùiBếCangBình Hòa
16/8/2053Thứ Bảymùng 3Giáp ThânKiếnĐêHung
17/8/2053Chủ Nhậtmùng 4Ất DậuTrừPhòngBình Hòa
18/8/2053Thứ Haimùng 5Bính TuấtMãnTâmCát
19/8/2053Thứ Bamùng 6Đinh HợiBìnhHung
20/8/2053Thứ Tưmùng 7Mậu TýĐịnhCát
21/8/2053Thứ Nămmùng 8Kỷ SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
22/8/2053Thứ Sáumùng 9Canh DầnPháNgưuĐại Hung
23/8/2053Thứ Bảymùng 10Tân MãoNguyNữĐại Hung
24/8/2053Chủ Nhật11Nhâm ThìnThànhĐại Cát
25/8/2053Thứ Hai12Quý TỵThuNguyĐại Cát
26/8/2053Thứ Ba13Giáp NgọKhaiThấtĐại Cát
27/8/2053Thứ Tư14Ất MùiBếBíchHung
28/8/2053Thứ Năm15Bính ThânKiếnKhuêHung
29/8/2053Thứ Sáu16Đinh DậuTrừLâuBình Hòa
30/8/2053Thứ Bảy17Mậu TuấtMãnVịĐại Cát
31/8/2053Chủ Nhật18Kỷ HợiBìnhMãoĐại Hung
1/9/2053Thứ Hai19Canh TýĐịnhTấtCát
2/9/2053Thứ Ba20Tân SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
3/9/2053Thứ Tư21Nhâm DầnPháSâmBình Hòa
4/9/2053Thứ Năm22Quý MãoNguyTỉnhCát
5/9/2053Thứ Sáu23Giáp ThìnThànhQuỷCát
6/9/2053Thứ Bảy24Ất TỵThuLiễuCát
7/9/2053Chủ Nhật25Bính NgọKhaiTinhCát
8/9/2053Thứ Hai26Đinh MùiKhaiTrươngĐại Cát
9/9/2053Thứ Ba27Mậu ThânBếDựcĐại Hung
10/9/2053Thứ Tư28Kỷ DậuKiếnChẩnĐại Cát
11/9/2053Thứ Năm29Canh TuấtTrừGiácĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.