Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2005

Tháng 5 âm lịch năm 2005 (Ất Dậu) kéo dài từ 7/6/2005 đến 5/7/2005 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2005

29/6/2005Đại CátThứ Tư · 23 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/6/2005Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/7/2005Đại CátThứ Ba · 29 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/6/2005CátThứ Năm · 17 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/2005CátThứ Sáu · 11 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/6/2005CátThứ Hai · 21 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/7/2005CátThứ Sáu · 25 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/6/2005CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Mão · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2005

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/6/2005Thứ Bamùng 1Nhâm TuấtĐịnhThấtBình Hòa
8/6/2005Thứ Tưmùng 2Quý HợiChấpBíchHung
9/6/2005Thứ Nămmùng 3Giáp TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
10/6/2005Thứ Sáumùng 4Ất SửuNguyLâuBình Hòa
11/6/2005Thứ Bảymùng 5Bính DầnThànhVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/6/2005Chủ Nhậtmùng 6Đinh MãoThuMãoCát
13/6/2005Thứ Haimùng 7Mậu ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
14/6/2005Thứ Bamùng 8Kỷ TỵBếChủyĐại Hung
15/6/2005Thứ Tưmùng 9Canh NgọKiếnSâmĐại Cát
16/6/2005Thứ Nămmùng 10Tân MùiTrừTỉnhCát
17/6/2005Thứ Sáu11Nhâm ThânMãnQuỷCát
18/6/2005Thứ Bảy12Quý DậuBìnhLiễuHung
19/6/2005Chủ Nhật13Giáp TuấtĐịnhTinhHung
20/6/2005Thứ Hai14Ất HợiChấpTrươngHung
21/6/2005Thứ Ba15Bính TýPháDựcĐại HungThụ Tử
22/6/2005Thứ Tư16Đinh SửuNguyChẩnBình Hòa
23/6/2005Thứ Năm17Mậu DầnThànhGiácCát
24/6/2005Thứ Sáu18Kỷ MãoThuCangCát
25/6/2005Thứ Bảy19Canh ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
26/6/2005Chủ Nhật20Tân TỵBếPhòngĐại Hung
27/6/2005Thứ Hai21Nhâm NgọKiếnTâmCát
28/6/2005Thứ Ba22Quý MùiTrừCát
29/6/2005Thứ Tư23Giáp ThânMãnĐại Cát
30/6/2005Thứ Năm24Ất DậuBìnhĐẩuBình Hòa
1/7/2005Thứ Sáu25Bính TuấtĐịnhNgưuCát
2/7/2005Thứ Bảy26Đinh HợiChấpNữĐại Hung
3/7/2005Chủ Nhật27Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
4/7/2005Thứ Hai28Kỷ SửuNguyNguyĐại Hung
5/7/2005Thứ Ba29Canh DầnThànhThấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.