Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2002

Tháng 6 âm lịch năm 2002 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 10/7/2002 đến 8/8/2002 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2002

15/7/2002Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/7/2002Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/7/2002Đại CátThứ Hai · 13 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/7/2002Đại CátThứ Tư · 15 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/2002CátThứ Bảy · 25 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/8/2002CátThứ Tư · 29 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/7/2002CátThứ Năm · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/7/2002CátChủ Nhật · 19 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2002

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/7/2002Thứ Tưmùng 1Kỷ MãoThànhBíchĐại Cát
11/7/2002Thứ Nămmùng 2Canh ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
12/7/2002Thứ Sáumùng 3Tân TỵKhaiLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/7/2002Thứ Bảymùng 4Nhâm NgọBếVịĐại HungThụ Tử
14/7/2002Chủ Nhậtmùng 5Quý MùiKiếnMãoBình Hòa
15/7/2002Thứ Haimùng 6Giáp ThânTrừTấtĐại Cát
16/7/2002Thứ Bamùng 7Ất DậuMãnChủyBình Hòa
17/7/2002Thứ Tưmùng 8Bính TuấtBìnhSâmBình Hòa
18/7/2002Thứ Nămmùng 9Đinh HợiĐịnhTỉnhCát
19/7/2002Thứ Sáumùng 10Mậu TýChấpQuỷĐại Hung
20/7/2002Thứ Bảy11Kỷ SửuPháLiễuĐại Hung
21/7/2002Chủ Nhật12Canh DầnNguyTinhHung
22/7/2002Thứ Hai13Tân MãoThànhTrươngĐại Cát
23/7/2002Thứ Ba14Nhâm ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
24/7/2002Thứ Tư15Quý TỵKhaiChẩnĐại Cát
25/7/2002Thứ Năm16Giáp NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
26/7/2002Thứ Sáu17Ất MùiKiếnCangBình Hòa
27/7/2002Thứ Bảy18Bính ThânTrừĐêHung
28/7/2002Chủ Nhật19Đinh DậuMãnPhòngCát
29/7/2002Thứ Hai20Mậu TuấtBìnhTâmHung
30/7/2002Thứ Ba21Kỷ HợiĐịnhCát
31/7/2002Thứ Tư22Canh TýChấpHung
1/8/2002Thứ Năm23Tân SửuPháĐẩuĐại Hung
2/8/2002Thứ Sáu24Nhâm DầnNguyNgưuHung
3/8/2002Thứ Bảy25Quý MãoThànhNữCát
4/8/2002Chủ Nhật26Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
5/8/2002Thứ Hai27Ất TỵKhaiNguyCát
6/8/2002Thứ Ba28Bính NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
7/8/2002Thứ Tư29Đinh MùiKiếnBíchCát
8/8/2002Thứ Năm30Mậu ThânKiếnKhuêHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.