Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2002

Tháng 5 âm lịch năm 2002 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 11/6/2002 đến 9/7/2002 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2002

27/6/2002Đại CátThứ Năm · 17 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/7/2002Đại CátThứ Tư · 23 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/6/2002Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/6/2002CátThứ Sáu · 11 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/7/2002CátThứ Hai · 21 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/6/2002CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Mão · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/6/2002CátThứ Năm · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/6/2002CátThứ Sáu · 18 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Cang · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2002

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/6/2002Thứ Bamùng 1Canh TuấtĐịnhThấtBình Hòa
12/6/2002Thứ Tưmùng 2Tân HợiChấpBíchHung
13/6/2002Thứ Nămmùng 3Nhâm TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
14/6/2002Thứ Sáumùng 4Quý SửuNguyLâuBình Hòa
15/6/2002Thứ Bảymùng 5Giáp DầnThànhVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/6/2002Chủ Nhậtmùng 6Ất MãoThuMãoCát
17/6/2002Thứ Haimùng 7Bính ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
18/6/2002Thứ Bamùng 8Đinh TỵBếChủyĐại Hung
19/6/2002Thứ Tưmùng 9Mậu NgọKiếnSâmĐại Cát
20/6/2002Thứ Nămmùng 10Kỷ MùiTrừTỉnhCát
21/6/2002Thứ Sáu11Canh ThânMãnQuỷCát
22/6/2002Thứ Bảy12Tân DậuBìnhLiễuHung
23/6/2002Chủ Nhật13Nhâm TuấtĐịnhTinhHung
24/6/2002Thứ Hai14Quý HợiChấpTrươngHung
25/6/2002Thứ Ba15Giáp TýPháDựcĐại HungThụ Tử
26/6/2002Thứ Tư16Ất SửuNguyChẩnBình Hòa
27/6/2002Thứ Năm17Bính DầnThànhGiácĐại Cát
28/6/2002Thứ Sáu18Đinh MãoThuCangCát
29/6/2002Thứ Bảy19Mậu ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
30/6/2002Chủ Nhật20Kỷ TỵBếPhòngĐại Hung
1/7/2002Thứ Hai21Canh NgọKiếnTâmCát
2/7/2002Thứ Ba22Tân MùiTrừCát
3/7/2002Thứ Tư23Nhâm ThânMãnĐại Cát
4/7/2002Thứ Năm24Quý DậuBìnhĐẩuBình Hòa
5/7/2002Thứ Sáu25Giáp TuấtĐịnhNgưuHung
6/7/2002Thứ Bảy26Ất HợiChấpNữĐại Hung
7/7/2002Chủ Nhật27Bính TýPháĐại HungThụ Tử
8/7/2002Thứ Hai28Đinh SửuPháNguyĐại Hung
9/7/2002Thứ Ba29Mậu DầnNguyThấtBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.