Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2002

Tháng 7 âm lịch năm 2002 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 9/8/2002 đến 6/9/2002 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2002

22/8/2002Đại CátThứ Năm · 14 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/8/2002Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/8/2002Đại CátThứ Tư · 20 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/8/2002Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/9/2002Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/9/2002Đại CátThứ Ba · 26 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/8/2002CátThứ Năm · 21 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/2002CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2002

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/8/2002Thứ Sáumùng 1Kỷ DậuTrừLâuBình Hòa
10/8/2002Thứ Bảymùng 2Canh TuấtMãnVịĐại Cát
11/8/2002Chủ Nhậtmùng 3Tân HợiBìnhMãoĐại Hung
12/8/2002Thứ Haimùng 4Nhâm TýĐịnhTấtĐại Cát
13/8/2002Thứ Bamùng 5Quý SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
14/8/2002Thứ Tưmùng 6Giáp DầnPháSâmĐại Hung
15/8/2002Thứ Nămmùng 7Ất MãoNguyTỉnhHung
16/8/2002Thứ Sáumùng 8Bính ThìnThànhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/8/2002Thứ Bảymùng 9Đinh TỵThuLiễuCát
18/8/2002Chủ Nhậtmùng 10Mậu NgọKhaiTinhCát
19/8/2002Thứ Hai11Kỷ MùiBếTrươngHung
20/8/2002Thứ Ba12Canh ThânKiếnDựcBình Hòa
21/8/2002Thứ Tư13Tân DậuTrừChẩnBình Hòa
22/8/2002Thứ Năm14Nhâm TuấtMãnGiácĐại Cát
23/8/2002Thứ Sáu15Quý HợiBìnhCangBình Hòa
24/8/2002Thứ Bảy16Giáp TýĐịnhĐêHung
25/8/2002Chủ Nhật17Ất SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
26/8/2002Thứ Hai18Bính DầnPháTâmĐại Hung
27/8/2002Thứ Ba19Đinh MãoNguyHung
28/8/2002Thứ Tư20Mậu ThìnThànhĐại Cát
29/8/2002Thứ Năm21Kỷ TỵThuĐẩuCát
30/8/2002Thứ Sáu22Canh NgọKhaiNgưuCát
31/8/2002Thứ Bảy23Tân MùiBếNữĐại Hung
1/9/2002Chủ Nhật24Nhâm ThânKiếnĐại Cát
2/9/2002Thứ Hai25Quý DậuTrừNguyCát
3/9/2002Thứ Ba26Giáp TuấtMãnThấtĐại Cát
4/9/2002Thứ Tư27Ất HợiBìnhBíchHung
5/9/2002Thứ Năm28Bính TýĐịnhKhuêHung
6/9/2002Thứ Sáu29Đinh SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.