Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1974

Tháng 5 âm lịch năm 1974 (Giáp Dần) kéo dài từ 20/6/1974 đến 18/7/1974 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1974

4/7/1974Đại CátThứ Năm · 15 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/7/1974Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/6/1974Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/7/1974Đại CátThứ Hai · 12 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/7/1974CátThứ Bảy · 24 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/7/1974CátThứ Tư · 28 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/7/1974CátThứ Ba · 20 tháng 5 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/6/1974CátChủ Nhật · 11 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1974

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/6/1974Thứ Nămmùng 1Nhâm ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
21/6/1974Thứ Sáumùng 2Quý TỵBếLâuĐại Hung
22/6/1974Thứ Bảymùng 3Giáp NgọKiếnVịĐại Cát
23/6/1974Chủ Nhậtmùng 4Ất MùiTrừMãoHung
24/6/1974Thứ Haimùng 5Bính ThânMãnTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/6/1974Thứ Bamùng 6Đinh DậuBìnhChủyHung
26/6/1974Thứ Tưmùng 7Mậu TuấtĐịnhSâmBình Hòa
27/6/1974Thứ Nămmùng 8Kỷ HợiChấpTỉnhHung
28/6/1974Thứ Sáumùng 9Canh TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
29/6/1974Thứ Bảymùng 10Tân SửuNguyLiễuHung
30/6/1974Chủ Nhật11Nhâm DầnThànhTinhCát
1/7/1974Thứ Hai12Quý MãoThuTrươngĐại Cát
2/7/1974Thứ Ba13Giáp ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
3/7/1974Thứ Tư14Ất TỵBếChẩnĐại Hung
4/7/1974Thứ Năm15Bính NgọKiếnGiácĐại Cát
5/7/1974Thứ Sáu16Đinh MùiTrừCangHung
6/7/1974Thứ Bảy17Mậu ThânMãnĐêBình Hòa
7/7/1974Chủ Nhật18Kỷ DậuBìnhPhòngBình Hòa
8/7/1974Thứ Hai19Canh TuấtBìnhTâmHung
9/7/1974Thứ Ba20Tân HợiĐịnhCát
10/7/1974Thứ Tư21Nhâm TýChấpĐại HungThụ Tử
11/7/1974Thứ Năm22Quý SửuPháĐẩuĐại Hung
12/7/1974Thứ Sáu23Giáp DầnNguyNgưuĐại Cát
13/7/1974Thứ Bảy24Ất MãoThànhNữCát
14/7/1974Chủ Nhật25Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
15/7/1974Thứ Hai26Đinh TỵKhaiNguyCát
16/7/1974Thứ Ba27Mậu NgọBếThấtHung
17/7/1974Thứ Tư28Kỷ MùiKiếnBíchCát
18/7/1974Thứ Năm29Canh ThânTrừKhuêHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.