Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1968

Tháng 5 âm lịch năm 1968 (Mậu Thân) kéo dài từ 27/5/1968 đến 25/6/1968 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1968

25/6/1968Đại CátThứ Ba · 30 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/6/1968Đại CátThứ Tư · 24 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/6/1968CátThứ Năm · 18 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/6/1968CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/6/1968CátThứ Tư · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/6/1968CátThứ Sáu · 12 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/1968CátThứ Hai · 22 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/6/1968CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1968

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/5/1968Thứ Haimùng 1Đinh DậuĐịnhNguyĐại Hung
28/5/1968Thứ Bamùng 2Mậu TuấtChấpThấtHung
29/5/1968Thứ Tưmùng 3Kỷ HợiPháBíchHung
30/5/1968Thứ Nămmùng 4Canh TýNguyKhuêĐại HungThụ Tử
31/5/1968Thứ Sáumùng 5Tân SửuThànhLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/6/1968Thứ Bảymùng 6Nhâm DầnThuVịCát
2/6/1968Chủ Nhậtmùng 7Quý MãoKhaiMãoCát
3/6/1968Thứ Haimùng 8Giáp ThìnBếTấtĐại HungSát Chủ Dương
4/6/1968Thứ Bamùng 9Ất TỵKiếnChủyBình Hòa
5/6/1968Thứ Tưmùng 10Bính NgọTrừSâmCát
6/6/1968Thứ Năm11Đinh MùiTrừTỉnhCát
7/6/1968Thứ Sáu12Mậu ThânMãnQuỷCát
8/6/1968Thứ Bảy13Kỷ DậuBìnhLiễuHung
9/6/1968Chủ Nhật14Canh TuấtĐịnhTinhHung
10/6/1968Thứ Hai15Tân HợiChấpTrươngHung
11/6/1968Thứ Ba16Nhâm TýPháDựcĐại HungThụ Tử
12/6/1968Thứ Tư17Quý SửuNguyChẩnBình Hòa
13/6/1968Thứ Năm18Giáp DầnThànhGiácCát
14/6/1968Thứ Sáu19Ất MãoThuCangCát
15/6/1968Thứ Bảy20Bính ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
16/6/1968Chủ Nhật21Đinh TỵBếPhòngĐại Hung
17/6/1968Thứ Hai22Mậu NgọKiếnTâmCát
18/6/1968Thứ Ba23Kỷ MùiTrừCát
19/6/1968Thứ Tư24Canh ThânMãnĐại Cát
20/6/1968Thứ Năm25Tân DậuBìnhĐẩuBình Hòa
21/6/1968Thứ Sáu26Nhâm TuấtĐịnhNgưuHung
22/6/1968Thứ Bảy27Quý HợiChấpNữĐại Hung
23/6/1968Chủ Nhật28Giáp TýPháĐại HungThụ Tử
24/6/1968Thứ Hai29Ất SửuNguyNguyĐại Hung
25/6/1968Thứ Ba30Bính DầnThànhThấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.