Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1920

Tháng 5 âm lịch năm 1920 (Canh Thân) kéo dài từ 16/6/1920 đến 15/7/1920 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1920

17/6/1920Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/7/1920Đại CátThứ Năm · 30 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/7/1920Đại CátThứ Tư · 22 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/1920Đại CátThứ Năm · 23 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/6/1920Đại CátThứ Ba · 14 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/7/1920CátThứ Bảy · 25 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/7/1920CátThứ Hai · 27 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/7/1920CátThứ Tư · 29 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1920

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/6/1920Thứ Tưmùng 1Ất TỵBếChẩnĐại Hung
17/6/1920Thứ Nămmùng 2Bính NgọKiếnGiácĐại Cát
18/6/1920Thứ Sáumùng 3Đinh MùiTrừCangHung
19/6/1920Thứ Bảymùng 4Mậu ThânMãnĐêBình Hòa
20/6/1920Chủ Nhậtmùng 5Kỷ DậuBìnhPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/6/1920Thứ Haimùng 6Canh TuấtĐịnhTâmHung
22/6/1920Thứ Bamùng 7Tân HợiChấpHung
23/6/1920Thứ Tưmùng 8Nhâm TýPháĐại HungThụ Tử
24/6/1920Thứ Nămmùng 9Quý SửuNguyĐẩuBình Hòa
25/6/1920Thứ Sáumùng 10Giáp DầnThànhNgưuCát
26/6/1920Thứ Bảy11Ất MãoThuNữCát
27/6/1920Chủ Nhật12Bính ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
28/6/1920Thứ Hai13Đinh TỵBếNguyĐại Hung
29/6/1920Thứ Ba14Mậu NgọKiếnThấtĐại Cát
30/6/1920Thứ Tư15Kỷ MùiTrừBíchCát
1/7/1920Thứ Năm16Canh ThânMãnKhuêBình Hòa
2/7/1920Thứ Sáu17Tân DậuBìnhLâuBình Hòa
3/7/1920Thứ Bảy18Nhâm TuấtĐịnhVịBình Hòa
4/7/1920Chủ Nhật19Quý HợiChấpMãoĐại Hung
5/7/1920Thứ Hai20Giáp TýPháTấtĐại HungThụ Tử
6/7/1920Thứ Ba21Ất SửuNguyChủyHung
7/7/1920Thứ Tư22Bính DầnThànhSâmĐại Cát
8/7/1920Thứ Năm23Đinh MãoThànhTỉnhĐại Cát
9/7/1920Thứ Sáu24Mậu ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
10/7/1920Thứ Bảy25Kỷ TỵKhaiLiễuCát
11/7/1920Chủ Nhật26Canh NgọBếTinhĐại Hung
12/7/1920Thứ Hai27Tân MùiKiếnTrươngCát
13/7/1920Thứ Ba28Nhâm ThânTrừDựcBình Hòa
14/7/1920Thứ Tư29Quý DậuMãnChẩnCát
15/7/1920Thứ Năm30Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.