Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1919

Tháng 6 âm lịch năm 1919 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 28/6/1919 đến 26/7/1919 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1919

21/7/1919Đại CátThứ Hai · 24 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/7/1919Đại CátThứ Hai · 17 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/1919Đại CátThứ Tư · 19 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/7/1919Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/1919Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/7/1919Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/1919CátThứ Sáu · 14 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/7/1919CátThứ Bảy · 29 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1919

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/6/1919Thứ Bảymùng 1Tân HợiChấpNữĐại Hung
29/6/1919Chủ Nhậtmùng 2Nhâm TýPháHưĐại Hung
30/6/1919Thứ Haimùng 3Quý SửuNguyNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/7/1919Thứ Bamùng 4Giáp DầnThànhThấtĐại Cát
2/7/1919Thứ Tưmùng 5Ất MãoThuBíchĐại Cát
3/7/1919Thứ Nămmùng 6Bính ThìnKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/7/1919Thứ Sáumùng 7Đinh TỵBếLâuĐại Hung
5/7/1919Thứ Bảymùng 8Mậu NgọKiếnVịĐại Hung — Thụ Tử
6/7/1919Chủ Nhậtmùng 9Kỷ MùiTrừMãoHung
7/7/1919Thứ Haimùng 10Canh ThânMãnTấtĐại Cát
8/7/1919Thứ Ba11Tân DậuBìnhChủyHung
9/7/1919Thứ Tư12Nhâm TuấtBìnhSâmBình Hòa
10/7/1919Thứ Năm13Quý HợiĐịnhTỉnhCát
11/7/1919Thứ Sáu14Giáp TýChấpQuỷCát
12/7/1919Thứ Bảy15Ất SửuPháLiễuĐại Hung
13/7/1919Chủ Nhật16Bính DầnNguyTinhHung
14/7/1919Thứ Hai17Đinh MãoThànhTrươngĐại Cát
15/7/1919Thứ Ba18Mậu ThìnThuDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/7/1919Thứ Tư19Kỷ TỵKhaiChẩnĐại Cát
17/7/1919Thứ Năm20Canh NgọBếGiácĐại Hung — Thụ Tử
18/7/1919Thứ Sáu21Tân MùiKiếnCangBình Hòa
19/7/1919Thứ Bảy22Nhâm ThânTrừĐêHung
20/7/1919Chủ Nhật23Quý DậuMãnPhòngCát
21/7/1919Thứ Hai24Giáp TuấtBìnhTâmĐại Cát
22/7/1919Thứ Ba25Ất HợiĐịnhVĩCát
23/7/1919Thứ Tư26Bính TýChấpCơHung
24/7/1919Thứ Năm27Đinh SửuPháĐẩuĐại Hung
25/7/1919Thứ Sáu28Mậu DầnNguyNgưuHung
26/7/1919Thứ Bảy29Kỷ MãoThànhNữCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.