Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1919

Tháng 7 âm lịch năm 1919 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 27/7/1919 đến 24/8/1919 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1919

31/7/1919Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/8/1919Đại CátThứ Năm · 12 tháng 7 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/8/1919Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/8/1919Đại CátThứ Tư · 25 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/8/1919Đại CátThứ Năm · 19 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/7/1919CátThứ Tư · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/8/1919CátThứ Ba · 24 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Nguy · Sao Vĩ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/8/1919CátThứ Năm · 26 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1919

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/7/1919Chủ Nhậtmùng 1Canh ThìnThuHưBình Hòa
28/7/1919Thứ Haimùng 2Tân TỵKhaiNguyCát
29/7/1919Thứ Bamùng 3Nhâm NgọBếThấtHung
30/7/1919Thứ Tưmùng 4Quý MùiKiếnBíchCát
31/7/1919Thứ Nămmùng 5Giáp ThânTrừKhuêĐại Cát
1/8/1919Thứ Sáumùng 6Ất DậuMãnLâuCát
2/8/1919Thứ Bảymùng 7Bính TuấtBìnhVịBình Hòa
3/8/1919Chủ Nhậtmùng 8Đinh HợiĐịnhMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/8/1919Thứ Haimùng 9Mậu TýChấpTấtĐại Hung
5/8/1919Thứ Bamùng 10Kỷ SửuPháChủyĐại Hung — Thụ Tử
6/8/1919Thứ Tư11Canh DầnNguySâmBình Hòa
7/8/1919Thứ Năm12Tân MãoThànhTỉnhĐại Cát
8/8/1919Thứ Sáu13Nhâm ThìnThuQuỷBình Hòa
9/8/1919Thứ Bảy14Quý TỵThuLiễuĐại Cát
10/8/1919Chủ Nhật15Giáp NgọKhaiTinhCát
11/8/1919Thứ Hai16Ất MùiBếTrươngHung
12/8/1919Thứ Ba17Bính ThânKiếnDựcBình Hòa
13/8/1919Thứ Tư18Đinh DậuTrừChẩnBình Hòa
14/8/1919Thứ Năm19Mậu TuấtMãnGiácĐại Cát
15/8/1919Thứ Sáu20Kỷ HợiBìnhCangĐại Hung
16/8/1919Thứ Bảy21Canh TýĐịnhĐêHung
17/8/1919Chủ Nhật22Tân SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
18/8/1919Thứ Hai23Nhâm DầnPháTâmHung
19/8/1919Thứ Ba24Quý MãoNguyVĩCát
20/8/1919Thứ Tư25Giáp ThìnThànhCơĐại Cát
21/8/1919Thứ Năm26Ất TỵThuĐẩuCát
22/8/1919Thứ Sáu27Bính NgọKhaiNgưuCát
23/8/1919Thứ Bảy28Đinh MùiBếNữĐại Hung
24/8/1919Chủ Nhật29Mậu ThânKiếnHưBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.