Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1919

Tháng 5 âm lịch năm 1919 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 29/5/1919 đến 27/6/1919 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1919

29/5/1919Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/6/1919Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/6/1919Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/6/1919Đại CátThứ Hai · 26 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/6/1919Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/6/1919Đại CátThứ Tư · 28 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/6/1919Đại CátThứ Tư · 14 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/6/1919CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1919

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/5/1919Thứ Nămmùng 1Tân TỵKiếnĐẩuĐại Cát
30/5/1919Thứ Sáumùng 2Nhâm NgọTrừNgưuBình Hòa
31/5/1919Thứ Bảymùng 3Quý MùiMãnNữCát
1/6/1919Chủ Nhậtmùng 4Giáp ThânBìnhHưĐại Hung
2/6/1919Thứ Haimùng 5Ất DậuĐịnhNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
3/6/1919Thứ Bamùng 6Bính TuấtChấpThấtHung
4/6/1919Thứ Tưmùng 7Đinh HợiPháBíchHung
5/6/1919Thứ Nămmùng 8Mậu TýNguyKhuêĐại Hung — Thụ Tử
6/6/1919Thứ Sáumùng 9Kỷ SửuThànhLâuĐại Cát
7/6/1919Thứ Bảymùng 10Canh DầnThuVịĐại Cát
8/6/1919Chủ Nhật11Tân MãoThuMãoCát
9/6/1919Thứ Hai12Nhâm ThìnKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/6/1919Thứ Ba13Quý TỵBếChủyĐại Hung
11/6/1919Thứ Tư14Giáp NgọKiếnSâmĐại Cát
12/6/1919Thứ Năm15Ất MùiTrừTỉnhCát
13/6/1919Thứ Sáu16Bính ThânMãnQuỷĐại Cát
14/6/1919Thứ Bảy17Đinh DậuBìnhLiễuHung
15/6/1919Chủ Nhật18Mậu TuấtĐịnhTinhHung
16/6/1919Thứ Hai19Kỷ HợiChấpTrươngHung
17/6/1919Thứ Ba20Canh TýPháDựcĐại Hung — Thụ Tử
18/6/1919Thứ Tư21Tân SửuNguyChẩnBình Hòa
19/6/1919Thứ Năm22Nhâm DầnThànhGiácCát
20/6/1919Thứ Sáu23Quý MãoThuCangCát
21/6/1919Thứ Bảy24Giáp ThìnKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/6/1919Chủ Nhật25Ất TỵBếPhòngĐại Hung
23/6/1919Thứ Hai26Bính NgọKiếnTâmĐại Cát
24/6/1919Thứ Ba27Đinh MùiTrừVĩCát
25/6/1919Thứ Tư28Mậu ThânMãnCơĐại Cát
26/6/1919Thứ Năm29Kỷ DậuBìnhĐẩuBình Hòa
27/6/1919Thứ Sáu30Canh TuấtĐịnhNgưuHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.