Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2153

Tháng 5 âm lịch năm 2153 (Quý Sửu) kéo dài từ 23/5/2153 đến 21/6/2153 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2153

15/6/2153Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/6/2153Đại CátThứ Ba · 28 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/5/2153Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/6/2153Đại CátThứ Hai · 13 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/6/2153Đại CátThứ Năm · 16 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/5/2153CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/5/2153CátThứ Năm · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/2153CátThứ Bảy · 11 tháng 5 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2153

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/5/2153Thứ Tưmùng 1Quý MãoKhaiBíchĐại Cát
24/5/2153Thứ Nămmùng 2Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/5/2153Thứ Sáumùng 3Ất TỵKiếnLâuCát
26/5/2153Thứ Bảymùng 4Bính NgọTrừVịCát
27/5/2153Chủ Nhậtmùng 5Đinh MùiMãnMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
28/5/2153Thứ Haimùng 6Mậu ThânBìnhTấtHung
29/5/2153Thứ Bamùng 7Kỷ DậuĐịnhChủyHung
30/5/2153Thứ Tưmùng 8Canh TuấtChấpSâmCát
31/5/2153Thứ Nămmùng 9Tân HợiPháTỉnhCát
1/6/2153Thứ Sáumùng 10Nhâm TýNguyQuỷĐại Hung — Thụ Tử
2/6/2153Thứ Bảy11Quý SửuThànhLiễuCát
3/6/2153Chủ Nhật12Giáp DầnThuTinhBình Hòa
4/6/2153Thứ Hai13Ất MãoKhaiTrươngĐại Cát
5/6/2153Thứ Ba14Bính ThìnBếDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/6/2153Thứ Tư15Đinh TỵBếChẩnĐại Hung
7/6/2153Thứ Năm16Mậu NgọKiếnGiácĐại Cát
8/6/2153Thứ Sáu17Kỷ MùiTrừCangHung
9/6/2153Thứ Bảy18Canh ThânMãnĐêBình Hòa
10/6/2153Chủ Nhật19Tân DậuBìnhPhòngBình Hòa
11/6/2153Thứ Hai20Nhâm TuấtĐịnhTâmHung
12/6/2153Thứ Ba21Quý HợiChấpVĩHung
13/6/2153Thứ Tư22Giáp TýPháCơĐại Hung — Thụ Tử
14/6/2153Thứ Năm23Ất SửuNguyĐẩuBình Hòa
15/6/2153Thứ Sáu24Bính DầnThànhNgưuĐại Cát
16/6/2153Thứ Bảy25Đinh MãoThuNữCát
17/6/2153Chủ Nhật26Mậu ThìnKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/6/2153Thứ Hai27Kỷ TỵBếNguyĐại Hung
19/6/2153Thứ Ba28Canh NgọKiếnThấtĐại Cát
20/6/2153Thứ Tư29Tân MùiTrừBíchCát
21/6/2153Thứ Năm30Nhâm ThânMãnKhuêBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.