Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2134

Tháng 5 âm lịch năm 2134 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 24/5/2134 đến 21/6/2134 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2134

31/5/2134Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/2134Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/6/2134Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/6/2134Đại CátThứ Ba · 23 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/5/2134Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/6/2134Đại CátThứ Ba · 16 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/6/2134Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/5/2134CátThứ Ba · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2134

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/5/2134Thứ Haimùng 1Giáp TýNguyTấtĐại HungThụ Tử
25/5/2134Thứ Bamùng 2Ất SửuThànhChủyCát
26/5/2134Thứ Tưmùng 3Bính DầnThuSâmCát
27/5/2134Thứ Nămmùng 4Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát
28/5/2134Thứ Sáumùng 5Mậu ThìnBếQuỷĐại HungSát Chủ Dương
29/5/2134Thứ Bảymùng 6Kỷ TỵKiếnLiễuBình Hòa
30/5/2134Chủ Nhậtmùng 7Canh NgọTrừTinhĐại Cát
31/5/2134Thứ Haimùng 8Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
1/6/2134Thứ Bamùng 9Nhâm ThânBìnhDựcĐại Hung
2/6/2134Thứ Tưmùng 10Quý DậuĐịnhChẩnBình Hòa
3/6/2134Thứ Năm11Giáp TuấtChấpGiácHung
4/6/2134Thứ Sáu12Ất HợiPháCangĐại Hung
5/6/2134Thứ Bảy13Bính TýNguyĐêĐại HungThụ Tử
6/6/2134Chủ Nhật14Đinh SửuThànhPhòngĐại Cát
7/6/2134Thứ Hai15Mậu DầnThànhTâmCát
8/6/2134Thứ Ba16Kỷ MãoThuĐại Cát
9/6/2134Thứ Tư17Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
10/6/2134Thứ Năm18Tân TỵBếĐẩuĐại Hung
11/6/2134Thứ Sáu19Nhâm NgọKiếnNgưuCát
12/6/2134Thứ Bảy20Quý MùiTrừNữHung
13/6/2134Chủ Nhật21Giáp ThânMãnCát
14/6/2134Thứ Hai22Ất DậuBìnhNguyĐại Hung
15/6/2134Thứ Ba23Bính TuấtĐịnhThấtĐại Cát
16/6/2134Thứ Tư24Đinh HợiChấpBíchHung
17/6/2134Thứ Năm25Mậu TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
18/6/2134Thứ Sáu26Kỷ SửuNguyLâuBình Hòa
19/6/2134Thứ Bảy27Canh DầnThànhVịĐại Cát
20/6/2134Chủ Nhật28Tân MãoThuMãoCát
21/6/2134Thứ Hai29Nhâm ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.