Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2134

Tháng 4 âm lịch năm 2134 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 24/4/2134 đến 23/5/2134 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2134

2/5/2134Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/5/2134Đại CátThứ Năm · 20 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/2134Đại CátThứ Tư · 26 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/5/2134Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/4/2134CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/5/2134CátThứ Ba · 18 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2134CátThứ Ba · 25 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/5/2134CátThứ Ba · 11 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2134

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/4/2134Thứ Bảymùng 1Giáp NgọMãnVịCát
25/4/2134Chủ Nhậtmùng 2Ất MùiBìnhMãoĐại Hung
26/4/2134Thứ Haimùng 3Bính ThânĐịnhTấtCát
27/4/2134Thứ Bamùng 4Đinh DậuChấpChủyĐại Hung
28/4/2134Thứ Tưmùng 5Mậu TuấtPháSâmĐại HungSát Chủ Dương
29/4/2134Thứ Nămmùng 6Kỷ HợiNguyTỉnhBình Hòa
30/4/2134Thứ Sáumùng 7Canh TýThànhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/5/2134Thứ Bảymùng 8Tân SửuThuLiễuBình Hòa
2/5/2134Chủ Nhậtmùng 9Nhâm DầnKhaiTinhĐại Cát
3/5/2134Thứ Haimùng 10Quý MãoBếTrươngHung
4/5/2134Thứ Ba11Giáp ThìnKiếnDựcCát
5/5/2134Thứ Tư12Ất TỵTrừChẩnĐại HungThụ Tử
6/5/2134Thứ Năm13Bính NgọTrừGiácCát
7/5/2134Thứ Sáu14Đinh MùiMãnCangCát
8/5/2134Thứ Bảy15Mậu ThânBìnhĐêĐại Hung
9/5/2134Chủ Nhật16Kỷ DậuĐịnhPhòngBình Hòa
10/5/2134Thứ Hai17Canh TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
11/5/2134Thứ Ba18Tân HợiPháCát
12/5/2134Thứ Tư19Nhâm TýNguyHung
13/5/2134Thứ Năm20Quý SửuThànhĐẩuĐại Cát
14/5/2134Thứ Sáu21Giáp DầnThuNgưuBình Hòa
15/5/2134Thứ Bảy22Ất MãoKhaiNữCát
16/5/2134Chủ Nhật23Bính ThìnBếĐại Hung
17/5/2134Thứ Hai24Đinh TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
18/5/2134Thứ Ba25Mậu NgọTrừThấtCát
19/5/2134Thứ Tư26Kỷ MùiMãnBíchĐại Cát
20/5/2134Thứ Năm27Canh ThânBìnhKhuêHung
21/5/2134Thứ Sáu28Tân DậuĐịnhLâuĐại Cát
22/5/2134Thứ Bảy29Nhâm TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
23/5/2134Chủ Nhật30Quý HợiPháMãoĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.