Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2088

Tháng 5 âm lịch năm 2088 (Mậu Thân) kéo dài từ 19/6/2088 đến 17/7/2088 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2088

13/7/2088Đại CátThứ Ba · 25 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/6/2088Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/2088Đại CátThứ Hai · 17 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/7/2088Đại CátThứ Tư · 26 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/2088Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/6/2088Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/7/2088CátThứ Năm · 13 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/7/2088CátThứ Tư · 19 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2088

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/6/2088Thứ Bảymùng 1Canh DầnThànhVịĐại Cát
20/6/2088Chủ Nhậtmùng 2Tân MãoThuMãoCát
21/6/2088Thứ Haimùng 3Nhâm ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
22/6/2088Thứ Bamùng 4Quý TỵBếChủyĐại Hung
23/6/2088Thứ Tưmùng 5Giáp NgọKiếnSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/6/2088Thứ Nămmùng 6Ất MùiTrừTỉnhCát
25/6/2088Thứ Sáumùng 7Bính ThânMãnQuỷĐại Cát
26/6/2088Thứ Bảymùng 8Đinh DậuBìnhLiễuHung
27/6/2088Chủ Nhậtmùng 9Mậu TuấtĐịnhTinhHung
28/6/2088Thứ Haimùng 10Kỷ HợiChấpTrươngHung
29/6/2088Thứ Ba11Canh TýPháDựcĐại HungThụ Tử
30/6/2088Thứ Tư12Tân SửuNguyChẩnBình Hòa
1/7/2088Thứ Năm13Nhâm DầnThànhGiácCát
2/7/2088Thứ Sáu14Quý MãoThuCangCát
3/7/2088Thứ Bảy15Giáp ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
4/7/2088Chủ Nhật16Ất TỵBếPhòngĐại Hung
5/7/2088Thứ Hai17Bính NgọKiếnTâmĐại Cát
6/7/2088Thứ Ba18Đinh MùiTrừCát
7/7/2088Thứ Tư19Mậu ThânTrừCát
8/7/2088Thứ Năm20Kỷ DậuMãnĐẩuCát
9/7/2088Thứ Sáu21Canh TuấtBìnhNgưuHung
10/7/2088Thứ Bảy22Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
11/7/2088Chủ Nhật23Nhâm TýChấpĐại HungThụ Tử
12/7/2088Thứ Hai24Quý SửuPháNguyĐại Hung
13/7/2088Thứ Ba25Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
14/7/2088Thứ Tư26Ất MãoThànhBíchĐại Cát
15/7/2088Thứ Năm27Bính ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
16/7/2088Thứ Sáu28Đinh TỵKhaiLâuĐại Cát
17/7/2088Thứ Bảy29Mậu NgọBếVịHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.