Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Nhuận Âm Lịch Năm 2088

Tháng 4 nhuận âm lịch năm 2088 (Mậu Thân) kéo dài từ 21/5/2088 đến 18/6/2088 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 nhuận âm lịch 2088

31/5/2088Đại CátThứ Hai · 11 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/2088Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/5/2088Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/6/2088Đại CátThứ Ba · 19 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/6/2088Đại CátThứ Tư · 20 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/5/2088CátThứ Ba · mùng 5 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/6/2088CátThứ Sáu · 22 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/6/2088CátChủ Nhật · 24 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 nhuận âm lịch năm 2088

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/5/2088Thứ Sáumùng 1Tân DậuĐịnhLâuĐại Cát
22/5/2088Thứ Bảymùng 2Nhâm TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
23/5/2088Chủ Nhậtmùng 3Quý HợiPháMãoĐại Hung
24/5/2088Thứ Haimùng 4Giáp TýNguyTấtHung
25/5/2088Thứ Bamùng 5Ất SửuThànhChủyCát
26/5/2088Thứ Tưmùng 6Bính DầnThuSâmCát
27/5/2088Thứ Nămmùng 7Đinh MãoKhaiTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/5/2088Thứ Sáumùng 8Mậu ThìnBếQuỷĐại Hung
29/5/2088Thứ Bảymùng 9Kỷ TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
30/5/2088Chủ Nhậtmùng 10Canh NgọTrừTinhĐại Cát
31/5/2088Thứ Hai11Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
1/6/2088Thứ Ba12Nhâm ThânBìnhDựcĐại Hung
2/6/2088Thứ Tư13Quý DậuĐịnhChẩnBình Hòa
3/6/2088Thứ Năm14Giáp TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
4/6/2088Thứ Sáu15Ất HợiPháCangĐại Hung
5/6/2088Thứ Bảy16Bính TýPháĐêHung
6/6/2088Chủ Nhật17Đinh SửuNguyPhòngBình Hòa
7/6/2088Thứ Hai18Mậu DầnThànhTâmCát
8/6/2088Thứ Ba19Kỷ MãoThuĐại Cát
9/6/2088Thứ Tư20Canh ThìnKhaiĐại Cát
10/6/2088Thứ Năm21Tân TỵBếĐẩuĐại HungThụ Tử
11/6/2088Thứ Sáu22Nhâm NgọKiếnNgưuCát
12/6/2088Thứ Bảy23Quý MùiTrừNữHung
13/6/2088Chủ Nhật24Giáp ThânMãnCát
14/6/2088Thứ Hai25Ất DậuBìnhNguyĐại Hung
15/6/2088Thứ Ba26Bính TuấtĐịnhThấtĐại HungSát Chủ Dương
16/6/2088Thứ Tư27Đinh HợiChấpBíchHung
17/6/2088Thứ Năm28Mậu TýPháKhuêĐại Hung
18/6/2088Thứ Sáu29Kỷ SửuNguyLâuBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.