Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2088

Tháng 6 âm lịch năm 2088 (Mậu Thân) kéo dài từ 18/7/2088 đến 15/8/2088 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2088

2/8/2088Đại CátThứ Hai · 16 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/7/2088Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/7/2088Đại CátThứ Tư · 11 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/8/2088Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/7/2088CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/8/2088CátThứ Tư · 25 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/7/2088CátThứ Hai · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/7/2088CátThứ Năm · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2088

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/7/2088Chủ Nhậtmùng 1Kỷ MùiKiếnMãoBình Hòa
19/7/2088Thứ Haimùng 2Canh ThânTrừTấtCát
20/7/2088Thứ Bamùng 3Tân DậuMãnChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/7/2088Thứ Tưmùng 4Nhâm TuấtBìnhSâmBình Hòa
22/7/2088Thứ Nămmùng 5Quý HợiĐịnhTỉnhCát
23/7/2088Thứ Sáumùng 6Giáp TýChấpQuỷCát
24/7/2088Thứ Bảymùng 7Ất SửuPháLiễuĐại Hung
25/7/2088Chủ Nhậtmùng 8Bính DầnNguyTinhHung
26/7/2088Thứ Haimùng 9Đinh MãoThànhTrươngĐại Cát
27/7/2088Thứ Bamùng 10Mậu ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
28/7/2088Thứ Tư11Kỷ TỵKhaiChẩnĐại Cát
29/7/2088Thứ Năm12Canh NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
30/7/2088Thứ Sáu13Tân MùiKiếnCangBình Hòa
31/7/2088Thứ Bảy14Nhâm ThânTrừĐêHung
1/8/2088Chủ Nhật15Quý DậuMãnPhòngCát
2/8/2088Thứ Hai16Giáp TuấtBìnhTâmĐại Cát
3/8/2088Thứ Ba17Ất HợiĐịnhCát
4/8/2088Thứ Tư18Bính TýChấpHung
5/8/2088Thứ Năm19Đinh SửuPháĐẩuĐại Hung
6/8/2088Thứ Sáu20Mậu DầnNguyNgưuHung
7/8/2088Thứ Bảy21Kỷ MãoNguyNữĐại Hung
8/8/2088Chủ Nhật22Canh ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
9/8/2088Thứ Hai23Tân TỵThuNguyBình Hòa
10/8/2088Thứ Ba24Nhâm NgọKhaiThấtĐại HungThụ Tử
11/8/2088Thứ Tư25Quý MùiBếBíchCát
12/8/2088Thứ Năm26Giáp ThânKiếnKhuêHung
13/8/2088Thứ Sáu27Ất DậuTrừLâuBình Hòa
14/8/2088Thứ Bảy28Bính TuấtMãnVịĐại Cát
15/8/2088Chủ Nhật29Đinh HợiBìnhMãoĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.