Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2000

Tháng 5 âm lịch năm 2000 (Canh Thìn) kéo dài từ 2/6/2000 đến 1/7/2000 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2000

7/6/2000Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/2000Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/6/2000Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/6/2000Đại CátThứ Ba · 12 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/6/2000Đại CátThứ Tư · 13 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/6/2000Đại CátThứ Hai · 18 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/6/2000Đại CátThứ Hai · 25 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/6/2000Đại CátThứ Năm · 28 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2000

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/6/2000Thứ Sáumùng 1Tân MãoKhaiCangĐại Cát
3/6/2000Thứ Bảymùng 2Nhâm ThìnBếĐêĐại HungSát Chủ Dương
4/6/2000Chủ Nhậtmùng 3Quý TỵKiếnPhòngCát
5/6/2000Thứ Haimùng 4Giáp NgọTrừTâmBình Hòa
6/6/2000Thứ Bamùng 5Ất MùiTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/6/2000Thứ Tưmùng 6Bính ThânMãnĐại Cát
8/6/2000Thứ Nămmùng 7Đinh DậuBìnhĐẩuBình Hòa
9/6/2000Thứ Sáumùng 8Mậu TuấtĐịnhNgưuHung
10/6/2000Thứ Bảymùng 9Kỷ HợiChấpNữĐại Hung
11/6/2000Chủ Nhậtmùng 10Canh TýPháĐại HungThụ Tử
12/6/2000Thứ Hai11Tân SửuNguyNguyĐại Hung
13/6/2000Thứ Ba12Nhâm DầnThànhThấtĐại Cát
14/6/2000Thứ Tư13Quý MãoThuBíchĐại Cát
15/6/2000Thứ Năm14Giáp ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
16/6/2000Thứ Sáu15Ất TỵBếLâuĐại Hung
17/6/2000Thứ Bảy16Bính NgọKiếnVịĐại Cát
18/6/2000Chủ Nhật17Đinh MùiTrừMãoHung
19/6/2000Thứ Hai18Mậu ThânMãnTấtĐại Cát
20/6/2000Thứ Ba19Kỷ DậuBìnhChủyHung
21/6/2000Thứ Tư20Canh TuấtĐịnhSâmBình Hòa
22/6/2000Thứ Năm21Tân HợiChấpTỉnhHung
23/6/2000Thứ Sáu22Nhâm TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
24/6/2000Thứ Bảy23Quý SửuNguyLiễuHung
25/6/2000Chủ Nhật24Giáp DầnThànhTinhCát
26/6/2000Thứ Hai25Ất MãoThuTrươngĐại Cát
27/6/2000Thứ Ba26Bính ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
28/6/2000Thứ Tư27Đinh TỵBếChẩnĐại Hung
29/6/2000Thứ Năm28Mậu NgọKiếnGiácĐại Cát
30/6/2000Thứ Sáu29Kỷ MùiTrừCangHung
1/7/2000Thứ Bảy30Canh ThânMãnĐêBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.