Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2000

Tháng 6 âm lịch năm 2000 (Canh Thìn) kéo dài từ 2/7/2000 đến 30/7/2000 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2000

15/7/2000Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/7/2000Đại CátThứ Ba · 24 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/7/2000Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/7/2000Đại CátThứ Năm · 19 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/7/2000CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/2000CátThứ Tư · 11 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/2000CátThứ Bảy · 21 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/2000CátThứ Hai · 23 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2000

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/7/2000Chủ Nhậtmùng 1Tân DậuBìnhPhòngBình Hòa
3/7/2000Thứ Haimùng 2Nhâm TuấtĐịnhTâmHung
4/7/2000Thứ Bamùng 3Quý HợiChấpĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/7/2000Thứ Tưmùng 4Giáp TýPháHung
6/7/2000Thứ Nămmùng 5Ất SửuNguyĐẩuBình Hòa
7/7/2000Thứ Sáumùng 6Bính DầnThànhNgưuĐại Cát
8/7/2000Thứ Bảymùng 7Đinh MãoThànhNữCát
9/7/2000Chủ Nhậtmùng 8Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
10/7/2000Thứ Haimùng 9Kỷ TỵKhaiNguyCát
11/7/2000Thứ Bamùng 10Canh NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
12/7/2000Thứ Tư11Tân MùiKiếnBíchCát
13/7/2000Thứ Năm12Nhâm ThânTrừKhuêHung
14/7/2000Thứ Sáu13Quý DậuMãnLâuCát
15/7/2000Thứ Bảy14Giáp TuấtBìnhVịĐại Cát
16/7/2000Chủ Nhật15Ất HợiĐịnhMãoBình Hòa
17/7/2000Thứ Hai16Bính TýChấpTấtĐại Hung
18/7/2000Thứ Ba17Đinh SửuPháChủyĐại Hung
19/7/2000Thứ Tư18Mậu DầnNguySâmBình Hòa
20/7/2000Thứ Năm19Kỷ MãoThànhTỉnhĐại Cát
21/7/2000Thứ Sáu20Canh ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
22/7/2000Thứ Bảy21Tân TỵKhaiLiễuCát
23/7/2000Chủ Nhật22Nhâm NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
24/7/2000Thứ Hai23Quý MùiKiếnTrươngCát
25/7/2000Thứ Ba24Giáp ThânTrừDựcĐại Cát
26/7/2000Thứ Tư25Ất DậuMãnChẩnCát
27/7/2000Thứ Năm26Bính TuấtBìnhGiácBình Hòa
28/7/2000Thứ Sáu27Đinh HợiĐịnhCangBình Hòa
29/7/2000Thứ Bảy28Mậu TýChấpĐêĐại Hung
30/7/2000Chủ Nhật29Kỷ SửuPháPhòngĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.