Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2000

Tháng 4 âm lịch năm 2000 (Canh Thìn) kéo dài từ 4/5/2000 đến 1/6/2000 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2000

13/5/2000Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/2000Đại CátThứ Năm · 29 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/5/2000Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2000Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/5/2000Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/2000Đại CátThứ Năm · 22 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/2000Đại CátThứ Tư · 28 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/5/2000Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2000

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/5/2000Thứ Nămmùng 1Nhâm TuấtPháGiácĐại HungSát Chủ Dương
5/5/2000Thứ Sáumùng 2Quý HợiNguyCangHung
6/5/2000Thứ Bảymùng 3Giáp TýNguyĐêĐại Hung
7/5/2000Chủ Nhậtmùng 4Ất SửuThànhPhòngĐại Cát
8/5/2000Thứ Haimùng 5Bính DầnThuTâmBình Hòa
9/5/2000Thứ Bamùng 6Đinh MãoKhaiĐại Cát
10/5/2000Thứ Tưmùng 7Mậu ThìnBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/5/2000Thứ Nămmùng 8Kỷ TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
12/5/2000Thứ Sáumùng 9Canh NgọTrừNgưuĐại Cát
13/5/2000Thứ Bảymùng 10Tân MùiMãnNữĐại Cát
14/5/2000Chủ Nhật11Nhâm ThânBìnhĐại Hung
15/5/2000Thứ Hai12Quý DậuĐịnhNguyĐại Hung
16/5/2000Thứ Ba13Giáp TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
17/5/2000Thứ Tư14Ất HợiPháBíchHung
18/5/2000Thứ Năm15Bính TýNguyKhuêĐại Hung
19/5/2000Thứ Sáu16Đinh SửuThànhLâuĐại Cát
20/5/2000Thứ Bảy17Mậu DầnThuVịCát
21/5/2000Chủ Nhật18Kỷ MãoKhaiMãoCát
22/5/2000Thứ Hai19Canh ThìnBếTấtCát
23/5/2000Thứ Ba20Tân TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
24/5/2000Thứ Tư21Nhâm NgọTrừSâmCát
25/5/2000Thứ Năm22Quý MùiMãnTỉnhĐại Cát
26/5/2000Thứ Sáu23Giáp ThânBìnhQuỷĐại Hung
27/5/2000Thứ Bảy24Ất DậuĐịnhLiễuHung
28/5/2000Chủ Nhật25Bính TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
29/5/2000Thứ Hai26Đinh HợiPháTrươngHung
30/5/2000Thứ Ba27Mậu TýNguyDựcĐại Hung
31/5/2000Thứ Tư28Kỷ SửuThànhChẩnĐại Cát
1/6/2000Thứ Năm29Canh DầnThuGiácĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.