Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1968

Tháng 4 âm lịch năm 1968 (Mậu Thân) kéo dài từ 27/4/1968 đến 26/5/1968 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1968

21/5/1968Đại CátThứ Ba · 25 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/5/1968Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/5/1968Đại CátThứ Hai · 17 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/1968Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/5/1968Đại CátThứ Năm · 13 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/5/1968Đại CátThứ Hai · 24 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/4/1968CátThứ Ba · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/5/1968CátThứ Ba · 11 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1968

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/4/1968Thứ Bảymùng 1Đinh MãoBếNữĐại Hung
28/4/1968Chủ Nhậtmùng 2Mậu ThìnKiếnCát
29/4/1968Thứ Haimùng 3Kỷ TỵTrừNguyĐại HungThụ Tử
30/4/1968Thứ Bamùng 4Canh NgọMãnThấtCát
1/5/1968Thứ Tưmùng 5Tân MùiBìnhBíchHung
2/5/1968Thứ Nămmùng 6Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát
3/5/1968Thứ Sáumùng 7Quý DậuChấpLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/5/1968Thứ Bảymùng 8Giáp TuấtPháVịĐại HungSát Chủ Dương
5/5/1968Chủ Nhậtmùng 9Ất HợiNguyMãoHung
6/5/1968Thứ Haimùng 10Bính TýNguyTấtHung
7/5/1968Thứ Ba11Đinh SửuThànhChủyCát
8/5/1968Thứ Tư12Mậu DầnThuSâmCát
9/5/1968Thứ Năm13Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại Cát
10/5/1968Thứ Sáu14Canh ThìnBếQuỷBình Hòa
11/5/1968Thứ Bảy15Tân TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
12/5/1968Chủ Nhật16Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
13/5/1968Thứ Hai17Quý MùiMãnTrươngĐại Cát
14/5/1968Thứ Ba18Giáp ThânBìnhDựcĐại Hung
15/5/1968Thứ Tư19Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
16/5/1968Thứ Năm20Bính TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
17/5/1968Thứ Sáu21Đinh HợiPháCangĐại Hung
18/5/1968Thứ Bảy22Mậu TýNguyĐêĐại Hung
19/5/1968Chủ Nhật23Kỷ SửuThànhPhòngĐại Cát
20/5/1968Thứ Hai24Canh DầnThuTâmĐại Cát
21/5/1968Thứ Ba25Tân MãoKhaiĐại Cát
22/5/1968Thứ Tư26Nhâm ThìnBếHung
23/5/1968Thứ Năm27Quý TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
24/5/1968Thứ Sáu28Giáp NgọTrừNgưuBình Hòa
25/5/1968Thứ Bảy29Ất MùiMãnNữCát
26/5/1968Chủ Nhật30Bính ThânBìnhĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.