Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1920

Tháng 4 âm lịch năm 1920 (Canh Thân) kéo dài từ 18/5/1920 đến 15/6/1920 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1920

2/6/1920Đại CátThứ Tư · 16 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/6/1920Đại CátThứ Hai · 21 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/6/1920Đại CátThứ Ba · 15 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/5/1920Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/1920Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/6/1920Đại CátThứ Hai · 28 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/6/1920CátThứ Bảy · 19 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/6/1920CátChủ Nhật · 20 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1920

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/5/1920Thứ Bamùng 1Bính TýNguyDựcĐại Hung
19/5/1920Thứ Tưmùng 2Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
20/5/1920Thứ Nămmùng 3Mậu DầnThuGiácCát
21/5/1920Thứ Sáumùng 4Kỷ MãoKhaiCangCát
22/5/1920Thứ Bảymùng 5Canh ThìnBếĐêHung
23/5/1920Chủ Nhậtmùng 6Tân TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
24/5/1920Thứ Haimùng 7Nhâm NgọTrừTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/5/1920Thứ Bamùng 8Quý MùiMãnĐại Cát
26/5/1920Thứ Tưmùng 9Giáp ThânBìnhHung
27/5/1920Thứ Nămmùng 10Ất DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
28/5/1920Thứ Sáu11Bính TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
29/5/1920Thứ Bảy12Đinh HợiPháNữĐại Hung
30/5/1920Chủ Nhật13Mậu TýNguyĐại Hung
31/5/1920Thứ Hai14Kỷ SửuThànhNguyCát
1/6/1920Thứ Ba15Canh DầnThuThấtĐại Cát
2/6/1920Thứ Tư16Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
3/6/1920Thứ Năm17Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung
4/6/1920Thứ Sáu18Quý TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
5/6/1920Thứ Bảy19Giáp NgọTrừVịCát
6/6/1920Chủ Nhật20Ất MùiMãnMãoCát
7/6/1920Thứ Hai21Bính ThânMãnTấtĐại Cát
8/6/1920Thứ Ba22Đinh DậuBìnhChủyHung
9/6/1920Thứ Tư23Mậu TuấtĐịnhSâmĐại HungSát Chủ Dương
10/6/1920Thứ Năm24Kỷ HợiChấpTỉnhHung
11/6/1920Thứ Sáu25Canh TýPháQuỷĐại Hung
12/6/1920Thứ Bảy26Tân SửuNguyLiễuHung
13/6/1920Chủ Nhật27Nhâm DầnThànhTinhCát
14/6/1920Thứ Hai28Quý MãoThuTrươngĐại Cát
15/6/1920Thứ Ba29Giáp ThìnKhaiDựcCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.