Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2134

Tháng 3 âm lịch năm 2134 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 26/3/2134 đến 23/4/2134 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2134

12/4/2134Đại CátThứ Hai · 18 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/4/2134Đại CátThứ Năm · 28 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/4/2134Đại CátThứ Ba · 26 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/4/2134Đại CátThứ Năm · 14 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/3/2134CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/4/2134CátThứ Năm · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/4/2134CátChủ Nhật · 17 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/4/2134CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2134

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/3/2134Thứ Sáumùng 1Ất SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
27/3/2134Thứ Bảymùng 2Bính DầnBếVịHung
28/3/2134Chủ Nhậtmùng 3Đinh MãoKiếnMãoCát
29/3/2134Thứ Haimùng 4Mậu ThìnTrừTấtBình Hòa
30/3/2134Thứ Bamùng 5Kỷ TỵMãnChủyBình Hòa
31/3/2134Thứ Tưmùng 6Canh NgọBìnhSâmBình Hòa
1/4/2134Thứ Nămmùng 7Tân MùiĐịnhTỉnhCát
2/4/2134Thứ Sáumùng 8Nhâm ThânChấpQuỷĐại Hung
3/4/2134Thứ Bảymùng 9Quý DậuPháLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/4/2134Chủ Nhậtmùng 10Giáp TuấtNguyTinhBình Hòa
5/4/2134Thứ Hai11Ất HợiThànhTrươngĐại HungThụ Tử
6/4/2134Thứ Ba12Bính TýThànhDựcCát
7/4/2134Thứ Tư13Đinh SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
8/4/2134Thứ Năm14Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát
9/4/2134Thứ Sáu15Kỷ MãoBếCangĐại Hung
10/4/2134Thứ Bảy16Canh ThìnKiếnĐêBình Hòa
11/4/2134Chủ Nhật17Tân TỵTrừPhòngCát
12/4/2134Thứ Hai18Nhâm NgọMãnTâmĐại Cát
13/4/2134Thứ Ba19Quý MùiBìnhHung
14/4/2134Thứ Tư20Giáp ThânĐịnhCát
15/4/2134Thứ Năm21Ất DậuChấpĐẩuHung
16/4/2134Thứ Sáu22Bính TuấtPháNgưuĐại Hung
17/4/2134Thứ Bảy23Đinh HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
18/4/2134Chủ Nhật24Mậu TýThànhCát
19/4/2134Thứ Hai25Kỷ SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
20/4/2134Thứ Ba26Canh DầnKhaiThấtĐại Cát
21/4/2134Thứ Tư27Tân MãoBếBíchHung
22/4/2134Thứ Năm28Nhâm ThìnKiếnKhuêĐại Cát
23/4/2134Thứ Sáu29Quý TỵTrừLâuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.