Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2034

Tháng 4 âm lịch năm 2034 (Giáp Dần) kéo dài từ 18/5/2034 đến 15/6/2034 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2034

3/6/2034Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/6/2034Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/6/2034Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/5/2034Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/2034Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/2034Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/6/2034Đại CátThứ Tư · 21 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/6/2034CátThứ Năm · 29 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2034

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/5/2034Thứ Nămmùng 1Giáp TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
19/5/2034Thứ Sáumùng 2Ất HợiPháCangĐại Hung
20/5/2034Thứ Bảymùng 3Bính TýNguyĐêĐại Hung
21/5/2034Chủ Nhậtmùng 4Đinh SửuThànhPhòngĐại Cát
22/5/2034Thứ Haimùng 5Mậu DầnThuTâmBình Hòa
23/5/2034Thứ Bamùng 6Kỷ MãoKhaiĐại Cát
24/5/2034Thứ Tưmùng 7Canh ThìnBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/5/2034Thứ Nămmùng 8Tân TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
26/5/2034Thứ Sáumùng 9Nhâm NgọTrừNgưuBình Hòa
27/5/2034Thứ Bảymùng 10Quý MùiMãnNữCát
28/5/2034Chủ Nhật11Giáp ThânBìnhĐại Hung
29/5/2034Thứ Hai12Ất DậuĐịnhNguyĐại Hung
30/5/2034Thứ Ba13Bính TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
31/5/2034Thứ Tư14Đinh HợiPháBíchHung
1/6/2034Thứ Năm15Mậu TýNguyKhuêĐại Hung
2/6/2034Thứ Sáu16Kỷ SửuThànhLâuĐại Cát
3/6/2034Thứ Bảy17Canh DầnThuVịĐại Cát
4/6/2034Chủ Nhật18Tân MãoKhaiMãoĐại Cát
5/6/2034Thứ Hai19Nhâm ThìnBếTấtHung
6/6/2034Thứ Ba20Quý TỵBếChủyĐại HungThụ Tử
7/6/2034Thứ Tư21Giáp NgọKiếnSâmĐại Cát
8/6/2034Thứ Năm22Ất MùiTrừTỉnhCát
9/6/2034Thứ Sáu23Bính ThânMãnQuỷĐại Cát
10/6/2034Thứ Bảy24Đinh DậuBìnhLiễuHung
11/6/2034Chủ Nhật25Mậu TuấtĐịnhTinhĐại HungSát Chủ Dương
12/6/2034Thứ Hai26Kỷ HợiChấpTrươngHung
13/6/2034Thứ Ba27Canh TýPháDựcĐại Hung
14/6/2034Thứ Tư28Tân SửuNguyChẩnBình Hòa
15/6/2034Thứ Năm29Nhâm DầnThànhGiácCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.