Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2034

Tháng 3 âm lịch năm 2034 (Giáp Dần) kéo dài từ 19/4/2034 đến 17/5/2034 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2034

26/4/2034Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/5/2034Đại CátThứ Hai · 27 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/2034Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/5/2034Đại CátThứ Năm · 23 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/4/2034CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/5/2034CátThứ Ba · 14 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/4/2034CátThứ Tư · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/4/2034CátThứ Năm · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2034

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/4/2034Thứ Tưmùng 1Ất TỵTrừChẩnCát
20/4/2034Thứ Nămmùng 2Bính NgọMãnGiácCát
21/4/2034Thứ Sáumùng 3Đinh MùiBìnhCangĐại Hung
22/4/2034Thứ Bảymùng 4Mậu ThânĐịnhĐêHung
23/4/2034Chủ Nhậtmùng 5Kỷ DậuChấpPhòngHung
24/4/2034Thứ Haimùng 6Canh TuấtPháTâmĐại Hung
25/4/2034Thứ Bamùng 7Tân HợiNguyĐại HungThụ Tử
26/4/2034Thứ Tưmùng 8Nhâm TýThànhĐại Cát
27/4/2034Thứ Nămmùng 9Quý SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
28/4/2034Thứ Sáumùng 10Giáp DầnKhaiNgưuCát
29/4/2034Thứ Bảy11Ất MãoBếNữĐại Hung
30/4/2034Chủ Nhật12Bính ThìnKiếnCát
1/5/2034Thứ Hai13Đinh TỵTrừNguyHung
2/5/2034Thứ Ba14Mậu NgọMãnThấtCát
3/5/2034Thứ Tư15Kỷ MùiBìnhBíchHung
4/5/2034Thứ Năm16Canh ThânĐịnhKhuêHung
5/5/2034Thứ Sáu17Tân DậuChấpLâuHung
6/5/2034Thứ Bảy18Nhâm TuấtChấpVịHung
7/5/2034Chủ Nhật19Quý HợiPháMãoĐại HungThụ Tử
8/5/2034Thứ Hai20Giáp TýNguyTấtHung
9/5/2034Thứ Ba21Ất SửuThànhChủyĐại HungSát Chủ Dương
10/5/2034Thứ Tư22Bính DầnThuSâmCát
11/5/2034Thứ Năm23Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát
12/5/2034Thứ Sáu24Mậu ThìnBếQuỷĐại Hung
13/5/2034Thứ Bảy25Kỷ TỵKiếnLiễuBình Hòa
14/5/2034Chủ Nhật26Canh NgọTrừTinhĐại Cát
15/5/2034Thứ Hai27Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
16/5/2034Thứ Ba28Nhâm ThânBìnhDựcĐại Hung
17/5/2034Thứ Tư29Quý DậuĐịnhChẩnBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.