Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2034

Tháng 5 âm lịch năm 2034 (Giáp Dần) kéo dài từ 16/6/2034 đến 15/7/2034 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2034

19/6/2034Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/7/2034Đại CátThứ Hai · 25 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/2034Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/7/2034Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/7/2034Đại CátThứ Tư · 27 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/6/2034Đại CátThứ Ba · 12 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/6/2034Đại CátThứ Tư · 13 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/7/2034Đại CátThứ Hai · 18 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2034

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/6/2034Thứ Sáumùng 1Quý MãoThuCangCát
17/6/2034Thứ Bảymùng 2Giáp ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
18/6/2034Chủ Nhậtmùng 3Ất TỵBếPhòngĐại Hung
19/6/2034Thứ Haimùng 4Bính NgọKiếnTâmĐại Cát
20/6/2034Thứ Bamùng 5Đinh MùiTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/6/2034Thứ Tưmùng 6Mậu ThânMãnĐại Cát
22/6/2034Thứ Nămmùng 7Kỷ DậuBìnhĐẩuBình Hòa
23/6/2034Thứ Sáumùng 8Canh TuấtĐịnhNgưuHung
24/6/2034Thứ Bảymùng 9Tân HợiChấpNữĐại Hung
25/6/2034Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TýPháĐại HungThụ Tử
26/6/2034Thứ Hai11Quý SửuNguyNguyĐại Hung
27/6/2034Thứ Ba12Giáp DầnThànhThấtĐại Cát
28/6/2034Thứ Tư13Ất MãoThuBíchĐại Cát
29/6/2034Thứ Năm14Bính ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
30/6/2034Thứ Sáu15Đinh TỵBếLâuĐại Hung
1/7/2034Thứ Bảy16Mậu NgọKiếnVịĐại Cát
2/7/2034Chủ Nhật17Kỷ MùiTrừMãoHung
3/7/2034Thứ Hai18Canh ThânMãnTấtĐại Cát
4/7/2034Thứ Ba19Tân DậuBìnhChủyHung
5/7/2034Thứ Tư20Nhâm TuấtĐịnhSâmBình Hòa
6/7/2034Thứ Năm21Quý HợiChấpTỉnhHung
7/7/2034Thứ Sáu22Giáp TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
8/7/2034Thứ Bảy23Ất SửuPháLiễuĐại Hung
9/7/2034Chủ Nhật24Bính DầnNguyTinhHung
10/7/2034Thứ Hai25Đinh MãoThànhTrươngĐại Cát
11/7/2034Thứ Ba26Mậu ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
12/7/2034Thứ Tư27Kỷ TỵKhaiChẩnĐại Cát
13/7/2034Thứ Năm28Canh NgọBếGiácĐại Hung
14/7/2034Thứ Sáu29Tân MùiKiếnCangBình Hòa
15/7/2034Thứ Bảy30Nhâm ThânTrừĐêHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.