Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2134

Tháng 2 âm lịch năm 2134 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 24/2/2134 đến 25/3/2134 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2134

27/2/2134Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/3/2134Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/3/2134Đại CátThứ Ba · 21 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/3/2134Đại CátThứ Tư · 29 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2134Đại CátThứ Năm · 30 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/2/2134CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/3/2134CátThứ Tư · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/3/2134CátThứ Hai · 13 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2134

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/2/2134Thứ Tưmùng 1Ất MùiChấpBíchHung
25/2/2134Thứ Nămmùng 2Bính ThânPháKhuêHung
26/2/2134Thứ Sáumùng 3Đinh DậuNguyLâuCát
27/2/2134Thứ Bảymùng 4Mậu TuấtThànhVịĐại Cát
28/2/2134Chủ Nhậtmùng 5Kỷ HợiThuMãoBình Hòa
1/3/2134Thứ Haimùng 6Canh TýKhaiTấtĐại Cát
2/3/2134Thứ Bamùng 7Tân SửuBếChủyĐại HungSát Chủ Dương
3/3/2134Thứ Tưmùng 8Nhâm DầnKiếnSâmCát
4/3/2134Thứ Nămmùng 9Quý MãoTrừTỉnhCát
5/3/2134Thứ Sáumùng 10Giáp ThìnMãnQuỷĐại HungThụ Tử
6/3/2134Thứ Bảy11Ất TỵBìnhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/3/2134Chủ Nhật12Bính NgọBìnhTinhHung
8/3/2134Thứ Hai13Đinh MùiĐịnhTrươngCát
9/3/2134Thứ Ba14Mậu ThânChấpDựcĐại Hung
10/3/2134Thứ Tư15Kỷ DậuPháChẩnHung
11/3/2134Thứ Năm16Canh TuấtNguyGiácHung
12/3/2134Thứ Sáu17Tân HợiThànhCangCát
13/3/2134Thứ Bảy18Nhâm TýThuĐêBình Hòa
14/3/2134Chủ Nhật19Quý SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
15/3/2134Thứ Hai20Giáp DầnBếTâmBình Hòa
16/3/2134Thứ Ba21Ất MãoKiếnĐại Cát
17/3/2134Thứ Tư22Bính ThìnTrừĐại HungThụ Tử
18/3/2134Thứ Năm23Đinh TỵMãnĐẩuCát
19/3/2134Thứ Sáu24Mậu NgọBìnhNgưuHung
20/3/2134Thứ Bảy25Kỷ MùiĐịnhNữBình Hòa
21/3/2134Chủ Nhật26Canh ThânChấpĐại Hung
22/3/2134Thứ Hai27Tân DậuPháNguyĐại Hung
23/3/2134Thứ Ba28Nhâm TuấtNguyThấtHung
24/3/2134Thứ Tư29Quý HợiThànhBíchĐại Cát
25/3/2134Thứ Năm30Giáp TýThuKhuêĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.