Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2034

Tháng 2 âm lịch năm 2034 (Giáp Dần) kéo dài từ 20/3/2034 đến 18/4/2034 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2034

16/4/2034Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/3/2034Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/4/2034CátThứ Bảy · 20 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/3/2034CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/3/2034CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2034CátThứ Ba · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/4/2034CátThứ Sáu · 19 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/2034CátThứ Ba · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2034

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/3/2034Thứ Haimùng 1Ất HợiThànhTrươngĐại Cát
21/3/2034Thứ Bamùng 2Bính TýThuDựcCát
22/3/2034Thứ Tưmùng 3Đinh SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
23/3/2034Thứ Nămmùng 4Mậu DầnBếGiácHung
24/3/2034Thứ Sáumùng 5Kỷ MãoKiếnCangCát
25/3/2034Thứ Bảymùng 6Canh ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
26/3/2034Chủ Nhậtmùng 7Tân TỵMãnPhòngCát
27/3/2034Thứ Haimùng 8Nhâm NgọBìnhTâmHung
28/3/2034Thứ Bamùng 9Quý MùiĐịnhCát
29/3/2034Thứ Tưmùng 10Giáp ThânChấpCát
30/3/2034Thứ Năm11Ất DậuPháĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/3/2034Thứ Sáu12Bính TuấtNguyNgưuĐại Hung
1/4/2034Thứ Bảy13Đinh HợiThànhNữCát
2/4/2034Chủ Nhật14Mậu TýThuCát
3/4/2034Thứ Hai15Kỷ SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
4/4/2034Thứ Ba16Canh DầnBếThấtHung
5/4/2034Thứ Tư17Tân MãoBếBíchHung
6/4/2034Thứ Năm18Nhâm ThìnKiếnKhuêĐại HungThụ Tử
7/4/2034Thứ Sáu19Quý TỵTrừLâuCát
8/4/2034Thứ Bảy20Giáp NgọMãnVịCát
9/4/2034Chủ Nhật21Ất MùiBìnhMãoĐại Hung
10/4/2034Thứ Hai22Bính ThânĐịnhTấtCát
11/4/2034Thứ Ba23Đinh DậuChấpChủyĐại Hung
12/4/2034Thứ Tư24Mậu TuấtPháSâmĐại Hung
13/4/2034Thứ Năm25Kỷ HợiNguyTỉnhBình Hòa
14/4/2034Thứ Sáu26Canh TýThànhQuỷCát
15/4/2034Thứ Bảy27Tân SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
16/4/2034Chủ Nhật28Nhâm DầnKhaiTinhĐại Cát
17/4/2034Thứ Hai29Quý MãoBếTrươngHung
18/4/2034Thứ Ba30Giáp ThìnKiếnDựcĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.