Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1975

Tháng 3 âm lịch năm 1975 (Ất Mão) kéo dài từ 11/4/1975 đến 10/5/1975 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1975

26/4/1975Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/4/1975Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/5/1975Đại CátThứ Ba · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/4/1975Đại CátThứ Hai · 18 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/4/1975CátThứ Hai · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/4/1975CátThứ Năm · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/4/1975CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/5/1975CátThứ Năm · 28 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1975

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/4/1975Thứ Sáumùng 1Đinh HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
12/4/1975Thứ Bảymùng 2Mậu TýThànhĐêBình Hòa
13/4/1975Chủ Nhậtmùng 3Kỷ SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
14/4/1975Thứ Haimùng 4Canh DầnKhaiTâmCát
15/4/1975Thứ Bamùng 5Tân MãoBếHung
16/4/1975Thứ Tưmùng 6Nhâm ThìnKiếnĐại Cát
17/4/1975Thứ Nămmùng 7Quý TỵTrừĐẩuCát
18/4/1975Thứ Sáumùng 8Giáp NgọMãnNgưuBình Hòa
19/4/1975Thứ Bảymùng 9Ất MùiBìnhNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/4/1975Chủ Nhậtmùng 10Bính ThânĐịnhBình Hòa
21/4/1975Thứ Hai11Đinh DậuChấpNguyĐại Hung
22/4/1975Thứ Ba12Mậu TuấtPháThấtHung
23/4/1975Thứ Tư13Kỷ HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
24/4/1975Thứ Năm14Canh TýThànhKhuêBình Hòa
25/4/1975Thứ Sáu15Tân SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
26/4/1975Thứ Bảy16Nhâm DầnKhaiVịĐại Cát
27/4/1975Chủ Nhật17Quý MãoBếMãoĐại Hung
28/4/1975Thứ Hai18Giáp ThìnKiếnTấtĐại Cát
29/4/1975Thứ Ba19Ất TỵTrừChủyBình Hòa
30/4/1975Thứ Tư20Bính NgọMãnSâmCát
1/5/1975Thứ Năm21Đinh MùiBìnhTỉnhHung
2/5/1975Thứ Sáu22Mậu ThânĐịnhQuỷBình Hòa
3/5/1975Thứ Bảy23Kỷ DậuChấpLiễuĐại Hung
4/5/1975Chủ Nhật24Canh TuấtPháTinhĐại Hung
5/5/1975Thứ Hai25Tân HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
6/5/1975Thứ Ba26Nhâm TýThànhDựcĐại Cát
7/5/1975Thứ Tư27Quý SửuThànhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
8/5/1975Thứ Năm28Giáp DầnThuGiácCát
9/5/1975Thứ Sáu29Ất MãoKhaiCangCát
10/5/1975Thứ Bảy30Bính ThìnBếĐêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.