Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1975

Tháng 4 âm lịch năm 1975 (Ất Mão) kéo dài từ 11/5/1975 đến 9/6/1975 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1975

24/5/1975Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/5/1975Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/1975Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/1975Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/5/1975Đại CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/6/1975Đại CátThứ Hai · 23 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/5/1975CátThứ Tư · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/1975CátThứ Bảy · 21 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1975

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/5/1975Chủ Nhậtmùng 1Đinh TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
12/5/1975Thứ Haimùng 2Mậu NgọTrừTâmBình Hòa
13/5/1975Thứ Bamùng 3Kỷ MùiMãnĐại Cát
14/5/1975Thứ Tưmùng 4Canh ThânBìnhCát
15/5/1975Thứ Nămmùng 5Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
16/5/1975Thứ Sáumùng 6Nhâm TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
17/5/1975Thứ Bảymùng 7Quý HợiPháNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/5/1975Chủ Nhậtmùng 8Giáp TýNguyĐại Hung
19/5/1975Thứ Haimùng 9Ất SửuThànhNguyCát
20/5/1975Thứ Bamùng 10Bính DầnThuThấtCát
21/5/1975Thứ Tư11Đinh MãoKhaiBíchĐại Cát
22/5/1975Thứ Năm12Mậu ThìnBếKhuêĐại Hung
23/5/1975Thứ Sáu13Kỷ TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
24/5/1975Thứ Bảy14Canh NgọTrừVịĐại Cát
25/5/1975Chủ Nhật15Tân MùiMãnMãoĐại Cát
26/5/1975Thứ Hai16Nhâm ThânBìnhTấtHung
27/5/1975Thứ Ba17Quý DậuĐịnhChủyHung
28/5/1975Thứ Tư18Giáp TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
29/5/1975Thứ Năm19Ất HợiPháTỉnhHung
30/5/1975Thứ Sáu20Bính TýNguyQuỷĐại Hung
31/5/1975Thứ Bảy21Đinh SửuThànhLiễuCát
1/6/1975Chủ Nhật22Mậu DầnThuTinhBình Hòa
2/6/1975Thứ Hai23Kỷ MãoKhaiTrươngĐại Cát
3/6/1975Thứ Ba24Canh ThìnBếDựcBình Hòa
4/6/1975Thứ Tư25Tân TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
5/6/1975Thứ Năm26Nhâm NgọTrừGiácCát
6/6/1975Thứ Sáu27Quý MùiMãnCangCát
7/6/1975Thứ Bảy28Giáp ThânMãnĐêBình Hòa
8/6/1975Chủ Nhật29Ất DậuBìnhPhòngBình Hòa
9/6/1975Thứ Hai30Bính TuấtĐịnhTâmĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.