Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1975

Tháng 2 âm lịch năm 1975 (Ất Mão) kéo dài từ 13/3/1975 đến 10/4/1975 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1975

6/4/1975Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/3/1975Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/4/1975Đại CátThứ Năm · 22 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/3/1975Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/1975CátThứ Bảy · 17 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/3/1975CátThứ Hai · 19 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/3/1975CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/3/1975CátThứ Tư · 14 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1975

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/3/1975Thứ Nămmùng 1Mậu NgọBìnhGiácBình Hòa
14/3/1975Thứ Sáumùng 2Kỷ MùiĐịnhCangBình Hòa
15/3/1975Thứ Bảymùng 3Canh ThânChấpĐêĐại Hung
16/3/1975Chủ Nhậtmùng 4Tân DậuPháPhòngHung
17/3/1975Thứ Haimùng 5Nhâm TuấtNguyTâmĐại Hung
18/3/1975Thứ Bamùng 6Quý HợiThànhĐại Cát
19/3/1975Thứ Tưmùng 7Giáp TýThuĐại Cát
20/3/1975Thứ Nămmùng 8Ất SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
21/3/1975Thứ Sáumùng 9Bính DầnBếNgưuĐại Hung
22/3/1975Thứ Bảymùng 10Đinh MãoKiếnNữCát
23/3/1975Chủ Nhật11Mậu ThìnTrừĐại HungThụ Tử
24/3/1975Thứ Hai12Kỷ TỵMãnNguyHung
25/3/1975Thứ Ba13Canh NgọBìnhThấtBình Hòa
26/3/1975Thứ Tư14Tân MùiĐịnhBíchCát
27/3/1975Thứ Năm15Nhâm ThânChấpKhuêĐại Hung
28/3/1975Thứ Sáu16Quý DậuPháLâuHung
29/3/1975Thứ Bảy17Giáp TuấtNguyVịCát
30/3/1975Chủ Nhật18Ất HợiThànhMãoCát
31/3/1975Thứ Hai19Bính TýThuTấtCát
1/4/1975Thứ Ba20Đinh SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
2/4/1975Thứ Tư21Mậu DầnBếSâmHung
3/4/1975Thứ Năm22Kỷ MãoKiếnTỉnhĐại Cát
4/4/1975Thứ Sáu23Canh ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
5/4/1975Thứ Bảy24Tân TỵMãnLiễuBình Hòa
6/4/1975Chủ Nhật25Nhâm NgọMãnTinhĐại Cát
7/4/1975Thứ Hai26Quý MùiBìnhTrươngHung
8/4/1975Thứ Ba27Giáp ThânĐịnhDựcBình Hòa
9/4/1975Thứ Tư28Ất DậuChấpChẩnHung
10/4/1975Thứ Năm29Bính TuấtPháGiácĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.